YiWordsYiWords

áo choàng phép thuật

magic cloak

noun CEFR C1 Vietnamese
áo choàng phép thuật magic cloak

Meaning

Common Collocations

áo choàng phép thuật tàng hình
invisibility magic cloak
mặc áo choàng phép thuật
wear a magic cloak

Examples

Cậu bé mặc áo choàng phép thuật.
The boy is wearing a magic cloak.
Áo choàng phép thuật giúp anh ta biến mất.
The magic cloak made him disappear.

Magic World

FAQ

How do you say "magic cloak" in Vietnamese?
"magic cloak" is áo choàng phép thuật in Vietnamese.
What does áo choàng phép thuật mean in English?
áo choàng phép thuật means "magic cloak" (noun). magic cloak.
How is áo choàng phép thuật pronounced?
You can listen to áo choàng phép thuật on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is áo choàng phép thuật used in a sentence?
For example: Cậu bé mặc áo choàng phép thuật. (The boy is wearing a magic cloak.); Áo choàng phép thuật giúp anh ta biến mất. (The magic cloak made him disappear.).

Want "áo choàng phép thuật" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free