YiWordsYiWords

chướng ngại

obstacle

noun CEFR B2 Vietnamese
chướng ngại obstacle

Meaning

Common Collocations

chướng ngại vật
obstacle
vượt qua chướng ngại
overcome obstacles

Examples

Anh ấy đã vượt qua nhiều chướng ngại.
He overcame many obstacles.
Có nhiều chướng ngại trên đường đi.
There are many obstacles on the road.

Related Words

FAQ

How do you say "obstacle" in Vietnamese?
"obstacle" is chướng ngại in Vietnamese.
What does chướng ngại mean in English?
chướng ngại means "obstacle" (noun). obstacle.
How is chướng ngại pronounced?
You can listen to chướng ngại on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is chướng ngại used in a sentence?
For example: Anh ấy đã vượt qua nhiều chướng ngại. (He overcame many obstacles.); Có nhiều chướng ngại trên đường đi. (There are many obstacles on the road.).

Want "chướng ngại" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free