YiWordsYiWords

chụp ảnh chung

group photo

verb CEFR B1 Vietnamese
chụp ảnh chung group photo

Meaning

Common Collocations

chụp ảnh chung với bạn
take a group photo with friends
chụp ảnh chung tập thể
group photo

Examples

Chúng tôi chụp ảnh chung sau buổi tiệc.
We took a group photo after the gathering.
Bạn muốn chụp ảnh chung không?
Do you want to take a group photo together?

Appears in these entries

New Fun Experiences

FAQ

How do you say "group photo" in Vietnamese?
"group photo" is chụp ảnh chung in Vietnamese.
What does chụp ảnh chung mean in English?
chụp ảnh chung means "group photo" (verb). to take a group photo.
How is chụp ảnh chung pronounced?
You can listen to chụp ảnh chung on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is chụp ảnh chung used in a sentence?
For example: Chúng tôi chụp ảnh chung sau buổi tiệc. (We took a group photo after the gathering.); Bạn muốn chụp ảnh chung không? (Do you want to take a group photo together?).

Want "chụp ảnh chung" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free