YiWordsYiWords

đồ uống có cồn

alcoholic drink

noun CEFR B1 Vietnamese
đồ uống có cồn alcoholic drink

Meaning

Common Collocations

uống đồ uống có cồn
drink alcohol
bán đồ uống có cồn
sell alcoholic drinks

Examples

Ở đây không bán đồ uống có cồn.
Alcoholic drinks are not sold here.
Anh ấy không uống đồ uống có cồn.
He doesn't drink alcohol.

Enjoying Drinks

FAQ

How do you say "alcoholic drink" in Vietnamese?
"alcoholic drink" is đồ uống có cồn in Vietnamese.
What does đồ uống có cồn mean in English?
đồ uống có cồn means "alcoholic drink" (noun). alcoholic drink; alcoholic beverage.
How is đồ uống có cồn pronounced?
You can listen to đồ uống có cồn on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is đồ uống có cồn used in a sentence?
For example: Ở đây không bán đồ uống có cồn. (Alcoholic drinks are not sold here.); Anh ấy không uống đồ uống có cồn. (He doesn't drink alcohol.).

Want "đồ uống có cồn" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free