"no comment" is không có gì để thông báo in Vietnamese.
What does không có gì để thông báo mean in English?
không có gì để thông báo means "no comment" (phrase). no comment; no information to disclose.
How is không có gì để thông báo pronounced?
You can listen to không có gì để thông báo on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is không có gì để thông báo used in a sentence?
For example: Chúng tôi không có gì để thông báo. (We have no comment.); Về việc này, tôi không có gì để thông báo. (I have no comment on this matter.).
Want "không có gì để thông báo" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.