YiWordsYiWords

không làm được

cannot do

phrase CEFR A2 Vietnamese
không làm được cannot do

Meaning

Common Collocations

không làm được việc này
Can't do this

Examples

Tôi không làm được đâu.
I can't do it.
Việc này khó quá, không làm được.
This is too difficult, I can't do it.

Appears in these entries

Essential Attitude Words

FAQ

How do you say "cannot do" in Vietnamese?
"cannot do" is không làm được in Vietnamese.
What does không làm được mean in English?
không làm được means "cannot do" (phrase). can't do it; unable to achieve.
How is không làm được pronounced?
You can listen to không làm được on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is không làm được used in a sentence?
For example: Tôi không làm được đâu. (I can't do it.); Việc này khó quá, không làm được. (This is too difficult, I can't do it.).

Want "không làm được" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free