YiWordsYiWords

không quên được

cannot forget

verb CEFR B1 Vietnamese
không quên được cannot forget

Meaning

Common Collocations

kỷ niệm không quên được
unforgettable memory
người không quên được
unforgettable person

Examples

Tôi không quên được ngày hôm đó.
I cannot forget that day.
Cô ấy là người tôi không quên được.
She is someone I cannot forget.

Emotional States

FAQ

How do you say "cannot forget" in Vietnamese?
"cannot forget" is không quên được in Vietnamese.
What does không quên được mean in English?
không quên được means "cannot forget" (verb). cannot forget; hard to forget.
How is không quên được pronounced?
You can listen to không quên được on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is không quên được used in a sentence?
For example: Tôi không quên được ngày hôm đó. (I cannot forget that day.); Cô ấy là người tôi không quên được. (She is someone I cannot forget.).

Want "không quên được" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free