YiWordsYiWords

không thay đổi

unchanging

adjective CEFR B2 Vietnamese
không thay đổi unchanging

Meaning

Common Collocations

tình trạng không thay đổi
unchanging state
cuộc sống không thay đổi
unchanging life

Examples

Công việc của anh ấy không thay đổi suốt nhiều năm.
His work has remained unchanging for many years.
Chúng ta không nên sống một cuộc sống không thay đổi.
We should not live an unchanging life.

Appears in these entries

Emotional States

FAQ

How do you say "unchanging" in Vietnamese?
"unchanging" is không thay đổi in Vietnamese.
What does không thay đổi mean in English?
không thay đổi means "unchanging" (adjective). consistent and without any change.
How is không thay đổi pronounced?
You can listen to không thay đổi on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is không thay đổi used in a sentence?
For example: Công việc của anh ấy không thay đổi suốt nhiều năm. (His work has remained unchanging for many years.); Chúng ta không nên sống một cuộc sống không thay đổi. (We should not live an unchanging life.).

Want "không thay đổi" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free