YiWordsYiWords

không thể biết được

unknowable

phrase CEFR C1 Vietnamese
không thể biết được unknowable

Meaning

Examples

Nguyên nhân thực sự không thể biết được.
The real reason is unknowable.
Kết quả cuối cùng vẫn không thể biết được.
The final result is still unknowable.

Selected Idioms

FAQ

How do you say "unknowable" in Vietnamese?
"unknowable" is không thể biết được in Vietnamese.
What does không thể biết được mean in English?
không thể biết được means "unknowable" (phrase). unknowable; impossible to know.
How is không thể biết được pronounced?
You can listen to không thể biết được on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is không thể biết được used in a sentence?
For example: Nguyên nhân thực sự không thể biết được. (The real reason is unknowable.); Kết quả cuối cùng vẫn không thể biết được. (The final result is still unknowable.).

Want "không thể biết được" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free