YiWordsYiWords

làm hại người khác để lợi cho mình

to harm others for self-benefit

phrase CEFR B2 Vietnamese
làm hại người khác để lợi cho mình to harm others for self-benefit

Meaning

Common Collocations

làm hại người khác
to harm others
lợi cho mình
to benefit oneself

Examples

Anh ta luôn làm hại người khác để lợi cho mình.
He always harms others for his own benefit.
Không nên làm hại người khác để lợi cho mình.
One should not harm others for self-benefit.

Personality Types

FAQ

How do you say "to harm others for self-benefit" in Vietnamese?
"to harm others for self-benefit" is làm hại người khác để lợi cho mình in Vietnamese.
What does làm hại người khác để lợi cho mình mean in English?
làm hại người khác để lợi cho mình means "to harm others for self-benefit" (phrase). to harm others for one's own benefit.
How is làm hại người khác để lợi cho mình pronounced?
You can listen to làm hại người khác để lợi cho mình on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is làm hại người khác để lợi cho mình used in a sentence?
For example: Anh ta luôn làm hại người khác để lợi cho mình. (He always harms others for his own benefit.); Không nên làm hại người khác để lợi cho mình. (One should not harm others for self-benefit.).

Want "làm hại người khác để lợi cho mình" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free