YiWordsYiWords

làm tổn thương

to hurt

verb CEFR B1 Vietnamese
làm tổn thương to hurt

Meaning

Common Collocations

làm tổn thương ai đó
hurt someone
làm tổn thương cảm xúc
hurt feelings

Examples

Tôi không muốn làm tổn thương bạn.
I don't want to hurt you.
Những lời nói đó làm tổn thương cô ấy.
Those words hurt her.

Appears in these entries

States and Conditions

FAQ

How do you say "to hurt" in Vietnamese?
"to hurt" is làm tổn thương in Vietnamese.
What does làm tổn thương mean in English?
làm tổn thương means "to hurt" (verb). to hurt.
How is làm tổn thương pronounced?
You can listen to làm tổn thương on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is làm tổn thương used in a sentence?
For example: Tôi không muốn làm tổn thương bạn. (I don't want to hurt you.); Những lời nói đó làm tổn thương cô ấy. (Those words hurt her.).

Want "làm tổn thương" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free