YiWordsYiWords

lợi bất cập hại

more harm than good

phrase CEFR C1 Vietnamese
lợi bất cập hại more harm than good

Meaning

Examples

Làm việc này lợi bất cập hại.
Doing this is more harm than good.
Đầu tư quá nhiều sẽ lợi bất cập hại.
Putting in too much effort is more harm than good.

Advanced Shopping Phrases

FAQ

How do you say "more harm than good" in Vietnamese?
"more harm than good" is lợi bất cập hại in Vietnamese.
What does lợi bất cập hại mean in English?
lợi bất cập hại means "more harm than good" (phrase). more harm than good.
How is lợi bất cập hại pronounced?
You can listen to lợi bất cập hại on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is lợi bất cập hại used in a sentence?
For example: Làm việc này lợi bất cập hại. (Doing this is more harm than good.); Đầu tư quá nhiều sẽ lợi bất cập hại. (Putting in too much effort is more harm than good.).

Want "lợi bất cập hại" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free