YiWordsYiWords

người ngoài hành tinh

alien

noun CEFR B2 Vietnamese
người ngoài hành tinh alien

Meaning

Common Collocations

gặp người ngoài hành tinh
encounter an alien
tàu của người ngoài hành tinh
alien spaceship

Examples

Cậu bé tin vào người ngoài hành tinh.
The boy believes in aliens.
Phim kể về cuộc xâm lược của người ngoài hành tinh.
The movie is about an alien invasion.

Fantasy Creatures

FAQ

How do you say "alien" in Vietnamese?
"alien" is người ngoài hành tinh in Vietnamese.
What does người ngoài hành tinh mean in English?
người ngoài hành tinh means "alien" (noun). alien (an intelligent being from another planet).
How is người ngoài hành tinh pronounced?
You can listen to người ngoài hành tinh on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is người ngoài hành tinh used in a sentence?
For example: Cậu bé tin vào người ngoài hành tinh. (The boy believes in aliens.); Phim kể về cuộc xâm lược của người ngoài hành tinh. (The movie is about an alien invasion.).

Want "người ngoài hành tinh" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free