YiWordsYiWords

sáng ba chiều bốn (hay thay đổi)

fickle

phrase CEFR C1 Vietnamese
sáng ba chiều bốn (hay thay đổi) fickle

Meaning

Common Collocations

tính sáng ba chiều bốn
fickle personality
người sáng ba chiều bốn
fickle person

Examples

Anh ấy sáng ba chiều bốn, không kiên định.
He is fickle and indecisive.
Đừng sáng ba chiều bốn trong công việc.
Don't be fickle at work.

Related Words

FAQ

How do you say "fickle" in Vietnamese?
"fickle" is sáng ba chiều bốn (hay thay đổi) in Vietnamese.
What does sáng ba chiều bốn (hay thay đổi) mean in English?
sáng ba chiều bốn (hay thay đổi) means "fickle" (phrase). fickle; changeable, inconstant.
How is sáng ba chiều bốn (hay thay đổi) pronounced?
You can listen to sáng ba chiều bốn (hay thay đổi) on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is sáng ba chiều bốn (hay thay đổi) used in a sentence?
For example: Anh ấy sáng ba chiều bốn, không kiên định. (He is fickle and indecisive.); Đừng sáng ba chiều bốn trong công việc. (Don't be fickle at work.).

Want "sáng ba chiều bốn (hay thay đổi)" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free