YiWordsYiWords

thành viên hội đồng quản trị

director

noun CEFR B2 Vietnamese
thành viên hội đồng quản trị director

Meaning

Common Collocations

thành viên hội đồng quản trị độc lập
independent director
chủ tịch hội đồng quản trị
chairman of the board

Examples

Ông là thành viên hội đồng quản trị của công ty.
He is a director of the company.
Cô ấy vừa được bổ nhiệm làm thành viên hội đồng quản trị.
She has just been appointed as a director.

Identity and Roles

FAQ

How do you say "director" in Vietnamese?
"director" is thành viên hội đồng quản trị in Vietnamese.
What does thành viên hội đồng quản trị mean in English?
thành viên hội đồng quản trị means "director" (noun). director (member of a board).
How is thành viên hội đồng quản trị pronounced?
You can listen to thành viên hội đồng quản trị on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is thành viên hội đồng quản trị used in a sentence?
For example: Ông là thành viên hội đồng quản trị của công ty. (He is a director of the company.); Cô ấy vừa được bổ nhiệm làm thành viên hội đồng quản trị. (She has just been appointed as a director.).

Want "thành viên hội đồng quản trị" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free