YiWordsYiWords

thay đổi từng ngày

ever-changing

phrase CEFR B2 Vietnamese
thay đổi từng ngày ever-changing

Meaning

Common Collocations

thay đổi từng ngày một
changing every day
xã hội thay đổi từng ngày
society changes rapidly

Examples

Công nghệ thay đổi từng ngày.
Technology is ever-changing.
Cuộc sống thay đổi từng ngày.
Life is ever-changing.

Passage of Time

FAQ

How do you say "ever-changing" in Vietnamese?
"ever-changing" is thay đổi từng ngày in Vietnamese.
What does thay đổi từng ngày mean in English?
thay đổi từng ngày means "ever-changing" (phrase). ever-changing; changing rapidly.
How is thay đổi từng ngày pronounced?
You can listen to thay đổi từng ngày on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is thay đổi từng ngày used in a sentence?
For example: Công nghệ thay đổi từng ngày. (Technology is ever-changing.); Cuộc sống thay đổi từng ngày. (Life is ever-changing.).

Want "thay đổi từng ngày" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free