YiWordsYiWords

tiếp tục cố gắng

keep trying

phrase CEFR B2 Vietnamese
tiếp tục cố gắng keep trying

Meaning

Examples

Chúng ta hãy tiếp tục cố gắng.
We need to keep trying.
Anh ấy luôn tiếp tục cố gắng trong công việc.
He always keeps up the effort at work.

Emotional States

FAQ

How do you say "keep trying" in Vietnamese?
"keep trying" is tiếp tục cố gắng in Vietnamese.
What does tiếp tục cố gắng mean in English?
tiếp tục cố gắng means "keep trying" (phrase). keep trying; keep up the effort.
How is tiếp tục cố gắng pronounced?
You can listen to tiếp tục cố gắng on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is tiếp tục cố gắng used in a sentence?
For example: Chúng ta hãy tiếp tục cố gắng. (We need to keep trying.); Anh ấy luôn tiếp tục cố gắng trong công việc. (He always keeps up the effort at work.).

Want "tiếp tục cố gắng" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free