YiWords
🌙
Home
/
Vietnamese Dictionary
/
vô cùng quan trọng
vô cùng quan trọng
crucial
phrase
CEFR B2
Vietnamese
Northern
Southern
0.5× slower
Meaning
crucial
Common Collocations
vô cùng quan trọng đối với
crucial to...
Examples
Sức khỏe vô cùng quan trọng.
Health is crucial.
Việc này vô cùng quan trọng đối với tôi.
This matter is crucial to me.
Degree Words
cúi xuống
to bend down
dồi dào
abundant
dốc toàn lực
to give one's all
vô tận
endless
cứ
persistently
chậm chạp
slow
FAQ
How do you say "crucial" in Vietnamese?
"crucial" is vô cùng quan trọng in Vietnamese.
What does vô cùng quan trọng mean in English?
vô cùng quan trọng means "crucial" (phrase). crucial.
How is vô cùng quan trọng pronounced?
You can listen to vô cùng quan trọng on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is vô cùng quan trọng used in a sentence?
For example: Sức khỏe vô cùng quan trọng. (Health is crucial.); Việc này vô cùng quan trọng đối với tôi. (This matter is crucial to me.).
Want "vô cùng quan trọng" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.
Start free
Download on the
App Store