YiWordsYiWords

không có cách nào

방법이 없다

CEFR C1 베트남어

성조 4음절 — không: ngang(평음) · có: sắc(높게 올라감) · cách: sắc(높게 올라감) · nào: huyền(낮게 떨어짐) ?

không có cách nào 방법이 없다

의미

예문

Tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này.
이 문제를 해결할 방법이 없다.
Chúng tôi không có cách nào liên lạc với anh ấy.
우리는 그와 연락할 방법이 없다.

관련 단어

자주 묻는 질문

"방법이 없다"를 베트남어로 어떻게 말해요?
"방법이 없다"는 베트남어로 không có cách nào입니다.
không có cách nào는 무슨 뜻인가요?
không có cách nào는 "방법이 없다"(구)라는 뜻입니다. 방법이 없다
không có cách nào는 어떻게 발음하나요?
không có cách nào는 4음절로 구성되어 있습니다: không: ngang(평음) · có: sắc(높게 올라감) · cách: sắc(높게 올라감) · nào: huyền(낮게 떨어짐). 이 페이지에서 북부와 남부 발음 모두 들을 수 있습니다.
không có cách nào은(는) 자주 쓰이나요?
không có cách nào은(는) 베트남어에서 가장 많이 쓰이는 3,000개 단어에 듭니다, CEFR C1.
không có cách nào는 문장에서 어떻게 쓰이나요?
예시: Tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này.(이 문제를 해결할 방법이 없다.);Chúng tôi không có cách nào liên lạc với anh ấy.(우리는 그와 연락할 방법이 없다.).

"không có cách nào"를 확실히 익히고 싶나요? 그림, 오디오, 철자 연습으로 배워보세요.

무료로 시작하기