sinh ra và lớn lên는 "토박이"(구)라는 뜻입니다. 어떤 곳에서 태어나고 자람
sinh ra và lớn lên는 어떻게 발음하나요?
sinh ra và lớn lên는 5음절로 구성되어 있습니다: sinh: ngang(평음) · ra: ngang(평음) · và: huyền(낮게 떨어짐) · lớn: sắc(높게 올라감) · lên: ngang(평음). 이 페이지에서 북부와 남부 발음 모두 들을 수 있습니다.
sinh ra và lớn lên은(는) 자주 쓰이나요?
sinh ra và lớn lên은(는) 베트남어에서 가장 많이 쓰이는 8,000개 단어에 듭니다, CEFR C2.
sinh ra và lớn lên는 문장에서 어떻게 쓰이나요?
예시: Tôi sinh ra và lớn lên ở Đà Nẵng.(나는 다낭에서 태어나고 자랐다.);Anh ấy sinh ra và lớn lên tại đây.(그는 여기서 태어나고 자랐다.).
"sinh ra và lớn lên"를 확실히 익히고 싶나요? 그림, 오디오, 철자 연습으로 배워보세요.