YiWords
🌙
หน้าหลัก
/
ไทย → เวียดนาม
/
จ
คำ ไทย ที่ขึ้นต้นด้วย จ ในภาษาเวียดนาม
184 คำ พร้อมวิธีพูดแต่ละคำเป็นเวียดนาม มีเสียงอ่านและตัวอย่างประโยค
จดจำ
ghi nhớ
จดจำใบหน้า
nhận diện khuôn mặt
จดจำไว้
khắc ghi
จดทะเบียนในตลาดหลักทรัพย์
niêm yết
จดหมาย
thư
จดหมายขาเข้า
thư gửi đến
จดหมายแจ้งเตือน
giấy thông báo
จดหมายเปิดผนึก
thư ngỏ
จดหมายลาออก
đơn từ chức
จดหมายเสนองาน
thư mời làm việc
จดหมายแสดงความยินดี
thư chúc mừng
จนกระทั่ง
cho đến khi
จนกระทั่ง
đến nỗi
จนถึง
cho đến
จนถึง
đợi đến
จนถึง
tính đến
จนถึงตอนนี้
cho đến nay
จนถึงตอนนี้
đến nay
จบ
hết
จบ
kết thúc
จม
chìm
จมน้ำ
nhấn chìm
จมูก
mũi
จรวด
tên lửa
จระเข้
cá sấu
จริง ๆ
phải nói là
จริง
thật
จริง ๆ
thật là
จริง
thật sự
จริงๆ
thực sự
จริงจัง
nghiêm túc
จริงใจ
chân thành
จริงใจ
tha thiết
จริงด้วย
quả nhiên
จลาจล
bạo loạn
จอง
đặt (hàng, vé...)
จ้องเขม็ง
trừng mắt
จ้องมอง
chăm chú nhìn
จ้องมอง
nhìn chằm chằm
จ้องมองตรง
nhìn thẳng
จองล่วงหน้า
đặt trước
จอดรถ
đỗ xe
จอดเรือ
neo đậu
จ็อบส์
Jobs
จอประสาทตา
võng mạc
จอภาพ
màn hình
จอภาพยนตร์
màn ảnh
จอหงวน
trạng nguyên
จะ
sẽ
จะต้อง...แน่นอน
nhất định sẽ
จักรพรรดิ
hoàng đế
จักรพรรดิ
hoàng thượng
จักรพรรดินี
hoàng hậu
จักรยาน
xe đạp
จักรวรรดิ
đế quốc
จักรวาล
vũ trụ
จังหวะ
nhịp điệu
จังหวะเสียง
ngữ điệu lên xuống
จังหวัด
tỉnh
จัดกลุ่ม
phân nhóm
จัดการ
quản lý
จัดการ
xử lý
จัดการงาน
giải quyết công việc
จัดเตรียม
bố trí
จัดประเภท
phân loại
จัดประเภท
xếp vào
จัดเรียง
sắp xếp
จัดเรียง
xếp
จัดวาง
bày biện
จัดส่งด่วน
giao nhanh
จัดส่งฟรี
miễn phí vận chuyển
จัดสรรเงินทุน
cấp vốn
จัดแสดง
bày
จัดแสดง
tham gia triển lãm
จัตุรัส
quảng trường
จับ
bắt
จับ
bắt lấy
จับ
nắm
จับ
nắm bắt
จับกุม
bắt giữ
จับกุมและยึด
phát hiện và thu giữ
จับมือ
bắt tay
จับมือ
nắm tay
จับเวลา
tính giờ
จับสลาก
bốc thăm
จับสลาก
rút thăm trúng thưởng
จาก
từ
จาก
xuất phát từ
จากนั้น
sau đó
จากไป
bỏ đi
จากไปอย่างเงียบๆ
lặng lẽ ra đi
จ้างงาน
mời làm việc
จางหลิงเหอ
Zhang Linghe
จาน
đĩa
จานร่อน
đĩa ném
จาม
hắt hơi
จ่าย
trả
จ่ายค่าธรรมเนียม
trả phí
จ่ายเงิน
bỏ tiền ra
จ่ายเอง
tự trả phí
จำ
nhớ
จำกัด
hạn chế
จำกัด
hữu hạn
จำกัด
ràng buộc
จำกัดการซื้อ
giới hạn mua
จำกัดความเร็ว
giới hạn tốc độ
จำกัดอยู่ที่
giới hạn ở
จำได้
nhận ra
จำนวนคน
số người
จำนวนคนเข้าใช้
lượt người
จำนวนเงิน
khoản tiền
จำนวนเงิน
số tiền
จำนวนเงินมหาศาล
số tiền khổng lồ
จำนวนเงินมาก
số tiền lớn
จำนวนเต็ม
số nguyên
จำนวนทั้งหมด
tổng số
จำนวนมาก
khoản lớn
จำนวนมาก
không ít
จำนวนลูกค้า
lưu lượng khách
จำนอง
thế chấp
จำเป็น
cần thiết
จำเป็นต้อง
đành phải
จำลอง
mô phỏng
จำลองใหม่
tái hiện
จำเลย
bị cáo
จำศีล
ngủ đông
จิ๊กซอว์
trò chơi ghép hình
จิงโจ้
chuột túi
จิ้งหรีด
dế
จิตใจ
tâm trí
จิตใจ
y
จิตใจภายใน
nội tâm
จิตรกร
hoạ sĩ
จิตรกรรมฝาผนัง
bích họa
จิตวิญญาณ
tâm hồn
จิตวิญญาณ
tinh thần
จิตวิญญาณนักสู้
ý chí chiến đấu
จิตวิทยา
tâm lý
จินตนาการ
tưởng tượng
จินตนาการได้
có thể tưởng tượng được
จินตนาการไม่ออก
khó tưởng tượng
จิ้ม
chấm
จี่ฉี่
tiết khí
จีน
Trung Hoa
จีน
Trung Quốc
จี๊ป
jeep
จี้หยก
ngọc bội
จืด
nhạt
จื้อหู
zhihu
จุกนม
núm ti
จุดขาย
điểm bán
จุดแข็ง
điểm mạnh
จุดแข็ง
thế mạnh
จุดไคลแมกซ์
cao trào
จุดจบ
cuối
จุดจบ
kết cục
จุดด่าง
vết đốm
จุดเด่น
điểm sáng
จุดเด่น
sở trường
จุดตรวจ
chốt kiểm soát
จุดน่าสงสัย
điểm nghi vấn
จุดบริการ
khu dịch vụ
จุดประสงค์
mục đích
จุดเปลี่ยน
bước ngoặt
จุดฝังเข็ม
huyệt đạo
จุดโฟกัส
tiêu điểm
จุดไฟ
châm lửa
จุดยาก
điểm khó
จุดยืน
lập trường
จุดร่วม
điểm chung
จุดร้อน
điểm nóng
จุดเริ่มต้น
điểm xuất phát
จุดศูนย์กลาง
trọng tâm
จุดสำคัญ
điểm mấu chốt
จุดสำคัญ
mấu chốt
จุดสำคัญ
trọng điểm
จุดสูงสุด
đỉnh cao
จุดหมาย
nơi đi
จุดหมายปลายทาง
điểm đến
จุดอ่อน
điểm yếu
จุด突破
đột phá khẩu
จุ่ม
nhúng
จุลภาค
vi mô
จูบ
hôn