tiềm năng อยู่ใน 3,000 คำที่ใช้บ่อยที่สุดของภาษาเวียดนาม (CEFR B1)
tiềm năng ใช้ในประโยคอย่างไร?
ตัวอย่างเช่น: Cô ấy có tiềm năng lớn trong âm nhạc.(เธอมีศักยภาพด้านดนตรีมาก);Chúng ta cần phát huy tiềm năng của đội ngũ.(เราต้องปลดปล่อยศักยภาพของทีม).