YiWordsYiWords

bỏ dở giữa chừng

leave unfinished

verb CEFR C1 Vietnamese
bỏ dở giữa chừng leave unfinished

Meaning

Common Collocations

bỏ dở giữa chừng công việc
quit work halfway
bỏ dở giữa chừng học tập
give up studying halfway

Examples

Anh ấy thường bỏ dở giữa chừng mọi việc.
He often leaves things unfinished.
Đừng bỏ dở giữa chừng nhé!
Don't give up halfway!

Transitions & Causality

FAQ

How do you say "leave unfinished" in Vietnamese?
"leave unfinished" is bỏ dở giữa chừng in Vietnamese.
What does bỏ dở giữa chừng mean in English?
bỏ dở giữa chừng means "leave unfinished" (verb). give up halfway; leave unfinished.
How is bỏ dở giữa chừng pronounced?
You can listen to bỏ dở giữa chừng on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is bỏ dở giữa chừng used in a sentence?
For example: Anh ấy thường bỏ dở giữa chừng mọi việc. (He often leaves things unfinished.); Đừng bỏ dở giữa chừng nhé! (Don't give up halfway!).

Want "bỏ dở giữa chừng" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free