YiWordsYiWords

không thể trách được

unblamable

phrase CEFR C1 Vietnamese
không thể trách được unblamable

Meaning

Examples

Anh ấy làm vậy cũng không thể trách được.
What he did is unblamable.
Việc này không thể trách được ai.
No one can be blamed for this.

Transitions & Causality

FAQ

How do you say "unblamable" in Vietnamese?
"unblamable" is không thể trách được in Vietnamese.
What does không thể trách được mean in English?
không thể trách được means "unblamable" (phrase). unblamable, understandable.
How is không thể trách được pronounced?
You can listen to không thể trách được on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is không thể trách được used in a sentence?
For example: Anh ấy làm vậy cũng không thể trách được. (What he did is unblamable.); Việc này không thể trách được ai. (No one can be blamed for this.).

Want "không thể trách được" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free