YiWordsYiWords

có thể tưởng tượng được

imaginable

phrase CEFR B2 Vietnamese
có thể tưởng tượng được imaginable

Meaning

Examples

Kết quả có thể tưởng tượng được.
The result is imaginable.
Sự khó khăn là có thể tưởng tượng được.
The difficulty is imaginable.

Selected Idioms

FAQ

How do you say "imaginable" in Vietnamese?
"imaginable" is có thể tưởng tượng được in Vietnamese.
What does có thể tưởng tượng được mean in English?
có thể tưởng tượng được means "imaginable" (phrase). imaginable, obvious.
How is có thể tưởng tượng được pronounced?
You can listen to có thể tưởng tượng được on this page in both Northern and Southern Vietnamese accents.
How is có thể tưởng tượng được used in a sentence?
For example: Kết quả có thể tưởng tượng được. (The result is imaginable.); Sự khó khăn là có thể tưởng tượng được. (The difficulty is imaginable.).

Want "có thể tưởng tượng được" to stick? Learn it with pictures, audio and spelling practice.

Start free