YiWordsYiWords

trong khả năng

できる範囲

フレーズ CEFR C1 ベトナム語

声調 3音節 — trong: ngang(平坦) · khả: hỏi(下がって上がる) · năng: ngang(平坦) ?

trong khả năng できる範囲

意味

例文

Tôi sẽ giúp trong khả năng của mình.
できる範囲で手伝います。
Hãy làm việc trong khả năng.
自分の能力の範囲内で行動してください。

表現の芸術

よくある質問

「できる範囲」はベトナム語でどう言いますか?
「できる範囲」はベトナム語で trong khả năng です。
trong khả năng の意味は何ですか?
trong khả năng は「できる範囲」(フレーズ)の意味です。できる範囲で; 自分の能力の範囲内で
trong khả năng の発音は?
trong khả năng は 3 音節で、声調は trong: ngang(平坦) · khả: hỏi(下がって上がる) · năng: ngang(平坦) です。このページで北部・南部の発音も聞けます。
trong khả năng はよく使われますか?
trong khả năng はベトナム語で最もよく使われる 8,000 語に入ります(CEFR C1)。
trong khả năng は文でどう使いますか?
例えば:Tôi sẽ giúp trong khả năng của mình.(できる範囲で手伝います。);Hãy làm việc trong khả năng.(自分の能力の範囲内で行動してください。)。

「trong khả năng」をしっかり覚えたいですか?画像・音声・つづり練習で身につけましょう。

無料で始める