rút thăm trúng thưởng는 4음절로 구성되어 있습니다: rút: sắc(높게 올라감) · thăm: ngang(평음) · trúng: sắc(높게 올라감) · thưởng: hỏi(올라갔다 내려감). 이 페이지에서 북부와 남부 발음 모두 들을 수 있습니다.
rút thăm trúng thưởng는 문장에서 어떻게 쓰이나요?
예시: Chúng tôi sẽ rút thăm trúng thưởng vào cuối buổi.(행사 종료 시 추첨을 할 것입니다.);Tôi đã rút thăm trúng thưởng một chiếc xe máy.(추첨에서 오토바이가 당첨됐어요.).