YiWords
🌙
หน้าหลัก
/
พจนานุกรมเวียดนาม
/
C
คำเวียดนามที่ขึ้นต้นด้วย C
1139 รายการ, หน้า 3 จาก 4 ทุกคำมีความหมาย เสียงอ่าน คำที่มักใช้ร่วมกัน และตัวอย่างประโยค
chợ thực phẩm
ตลาดสด
cho thuê
ให้เช่า
chỗ trống
ที่ว่าง
choáng
มึนงง
chọc
แหย่
chốc lát
ชั่วขณะ
chổi
ไม้กวาด
chơi
เล่น
chơi bóng
เล่นบอล
chơi bóng rổ
เล่นบาสเกตบอล
chơi chứng khoán
ซื้อขายหุ้น
chổi lông
ไม้ปัดฝุ่นขนนก
chói mắt
แสบตา
chòi nghỉ
ศาลา
chói tai
แสบหู
chói tai
แสบหู
chòm sao
กลุ่มดาว
chôn
ฝัง
chồn
พังพอน
chọn
เลือก
chôn cất
ฝังศพ
chôn giấu
ฝัง
chọn lọc tự nhiên
การคัดเลือกโดยธรรมชาติ
chôn vùi
ฝัง
chống
ยัน
chồng
สามี
chong chóng
กังหันลม
chống đỡ
พยุง
chống ho
ระงับอาการไอ
chống lại
ต่อต้าน
chồng lên
ซ้อน
chồng lên nhau
ซ้อนกัน
chóng mặt
เวียนศีรษะ
chống trộm
กันขโมย
chớp
ฟ้าแลบ
chớp mắt
กะพริบตา
chợp mắt
งีบหลับ
chợt hiểu ra
ตระหนักขึ้นมา
chốt kiểm soát
จุดตรวจ
chợt nảy ra ý
ปิ๊งไอเดีย
chú
ลุง
chứ
คำลงท้ายแสดงคำถาม
chủ
เจ้าของ
chữ
ตัวอักษร
chữ cái
ตัวอักษร
chu đáo
เอาใจใส่
chủ đạo
โดดเด่น
chủ đề
หัวข้อ
chủ đề thảo luận
หัวข้ออภิปราย
chủ động
เชิงรุก
chữ giản thể
อักษรตัวย่อ
chữ Hán
อักษรจีน
chú hề
ตัวตลก
chu kỳ
วัฏจักร
chữ ký
ลายเซ็น
chủ lực
กำลังหลัก
chủ nghĩa
ลัทธิ
chủ nghĩa đế quốc
ลัทธิจักรวรรดินิยม
chủ nghĩa quan liêu
ลัทธิข้าราชการ
chủ nghĩa tư bản
ทุนนิยม
chủ nghĩa xã hội
สังคมนิยม
chủ nhà
เจ้าของบ้าน
chủ nhật
วันอาทิตย์
chủ nhiệm
ผู้อำนวยการ
chữ phồn thể
ตัวอักษรจีนดั้งเดิม
chủ quan
อัตวิสัย
chủ quyền
อธิปไตย
chú rể
เจ้าบ่าว
chữ sai chính tả
ตัวอักษรผิด
chủ thể
ประธาน
chú thích
หมายเหตุ
chủ thuê
นายจ้าง
chủ tịch
ประธาน
chú trọng
เน้นย้ำ
chủ trương
นโยบาย
chữ viết
ลายลักษณ์อักษร
chủ xe
เจ้าของรถ
chú ý
ใส่ใจ
chủ yếu
ส่วนใหญ่
chúa
พระเจ้า
chứa
บรรจุ
chùa
วัด
chua
เปรี้ยว
chưa
ยังไม่
chữa bệnh
รักษาโรค
chưa chắc
ไม่แน่
chữa lành
รักษาให้หาย
chua ngọt đắng cay
สุขทุกข์
chưa qua
ยังไม่ผ่าน
chữa tận gốc
รักษาให้หายขาด
chùa Thiếu Lâm
วัดเส้าหลิน
chưa từng
ไม่เคย
chưa từng có
ไม่เคยมีมาก่อน
chưa từng có ai trước đây
ไม่เคยมีมาก่อน
chuẩn
แม่นยำ
chuẩn bị
เตรียม
chuẩn bị bài
เตรียมบทเรียน
chuẩn mực
บรรทัดฐาน
chúc
อวยพร
chức danh
ตำแหน่ง
chúc mừng
แสดงความยินดี
chức năng
ฟังก์ชัน
chúc ngủ ngon
ราตรีสวัสดิ์
chúc phúc
อวยพร
chức quyền
อำนาจหน้าที่
chúc tết
อวยพรปีใหม่
chức vụ
ตำแหน่ง
chửi
ด่า
chum
ไห
chùn bước
ลังเล
chúng
พวกเรา
chứng
ใบรับรอง
chung
ร่วมกัน
chứng chỉ
ใบรับรอง
chung chung
โดยรวม
chung kết
รอบชิงชนะเลิศ
chứng kiến
เป็นพยาน
chứng minh
พิสูจน์
chừng mực
ความพอดี
chứng nhận
รับรอง
chúng nó
พวกมัน
chung sống
อยู่ร่วมกัน
chung sống hòa bình
อยู่ร่วมกันอย่างสันติ
chúng ta
พวกเรา
chứng thực
รับรอง
chủng tộc
เชื้อชาติ
chúng tôi
พวกเรา
chúng tôi
พวกเรา
chứng từ
เอกสารหลักฐาน
chuộc
ไถ่
chuối
กล้วย
chuỗi
เครือข่าย
chuỗi cửa hàng
ร้านเครือข่าย
chuông
กระดิ่ง
chương
บท
chuồng bò
คอกวัว
chuông cảnh báo
ระฆังเตือนภัย
chuồng chó
ที่นอนสัตว์เลี้ยง
chuông cửa
กริ่งประตู
chuông điện
กริ่งไฟฟ้า
chuồng gà
เล้าไก่
chướng ngại
อุปสรรค
chuồng thú cưng
กรงสัตว์เลี้ยง
chương trình
รายการ
chương trình nghị sự
ระเบียบวาระ
chương trình tạp kỹ
รายการวาไรตี้
chuột
หนู
chuột
เมาส์
chuột đồng
หนูทุ่ง
chuột hamster
แฮมสเตอร์
chuột không dây
เมาส์ไร้สาย
chuột túi
จิงโจ้
chụp
ถ่ายรูป
chụp ảnh
ถ่ายรูป
chụp ảnh chung
ถ่ายรูปร่วม
chút
นิดหน่อย
chút nữa
เดี๋ยวนี้
chuyển
โอน
chuyện
เรื่อง
chuyến
การเดินทาง
chuyến bay
เที่ยวบิน
chuyển biến
เปลี่ยนแปลง
chuyển biến tốt
ดีขึ้น
chuyên chế
เผด็จการ
chuyển đạt
ถ่ายทอด
chuyên đề
หัวข้อพิเศษ
chuyến đi
การเดินทาง
chuyển dời
ย้าย
chuyển đổi
แปลง
chuyên dụng
เฉพาะทาง
chuyên gia
ผู้เชี่ยวชาญ
chuyển giao
ส่งต่อ
chuyển hóa
เปลี่ยนแปลง
chuyển hướng
เปลี่ยนทิศทาง
chuyên khảo
งานวิจัยเฉพาะเรื่อง
chuyên khoa
สาขาเฉพาะทาง
chuyển khoản
โอนเงิน
chuyên môn
ความเชี่ยวชาญ
chuyên mục
คอลัมน์
chuyên ngành
สาขาวิชา
chuyển nhà
ย้ายบ้าน
chuyển nhượng
โอน
chuyện phiếm
คุยเล่น
chuyên tâm
มีสมาธิ
chuyển thể
ดัดแปลง
chuyển tiền
โอนเงิน
chuyển tiếp
การเปลี่ยนผ่าน
chuyên trách
ประจำ
chuyển trường
ย้ายโรงเรียน
chuyện xưa
เรื่องราวในอดีต
có
มี
cờ
หมากรุก
cô
คุณผู้หญิง
cố
พยายาม
cổ
คอ
cỏ
หญ้า
cơ
โพแดง
cỡ
ขนาด
cọ
ถู
có ảnh hưởng lớn
มีอิทธิพลมาก
cô ấy
เธอ
cô ấy
เธอ
cờ bạc
การพนัน
cơ bản
พื้นฐาน
cơ bắp
กล้ามเนื้อ
cơ bụng
กล้ามเนื้อหน้าท้อง
cơ bụng 6 múi
กล้ามท้องซิกแพค
cơ chế
กลไก
có chung
แบ่งปัน
cô đặc
ทำให้เข้มข้น
cổ đại
โบราณ
cô dâu
เจ้าสาว
cổ điển
คลาสสิก
cố định
คงที่
có độc
มีพิษ
Cơ Đốc giáo
ศาสนาคริสต์
cô đơn
เหงา
cổ đông
ผู้ถือหุ้น
cơ động
เคลื่อนที่ได้
có đủ
มีเพียงพอ
cô gái
เด็กผู้หญิง
cô gái
หญิงสาว
cố gắng
พยายาม
cố gắng
ยิ่งมากยิ่งดี
cố gắng hết sức
พยายามอย่างเต็มที่
có giá trị
มีค่า
co giãn
ยืดหยุ่น
có hại
เป็นอันตราย
có hiệu lực
มีผลบังคับใช้
có hiệu quả
ได้ผล
cỏ hoa
ไม้ประดับ
cơ hội
โอกาส
cơ hội lợi dụng
โอกาส
cổ họng
ลำคอ
có hy vọng
มีความหวัง
có ích
มีประโยชน์
có không
มีไหม
cổ kính
โบราณ
co lại
หดตัว
cô lập
แยกตัว
có lẽ
อาจจะ
cờ lê
ประแจ
có lợi
เป็นประโยชน์
có lợi cho
เป็นประโยชน์ต่อ
cỡ lớn
ขนาดใหญ่
cờ lưu niệm
ธงที่ระลึก
có mặt
อยู่
cơ mật
ลับ
có một số
มีบางอย่าง
có nghĩa là
หมายความว่า
có người
ใครบางคน
cơ nhị đầu đùi
กล้ามเนื้อหลังต้นขา
cỡ nhỏ
ขนาดเล็ก
cỡ nhỏ
ขนาดจิ๋ว
cỡ nòng
ขนาดลำกล้อง
cổ phần
หุ้น
cổ phiếu
หุ้น
cơ quan
หน่วยงาน
có sẵn
มีอยู่แล้ว
cơ sở
พื้นฐาน
cơ sở dữ liệu
ฐานข้อมูล
cơ sở vật chất
สิ่งอำนวยความสะดวก
có sự khác biệt
แตกต่าง
có sức
มีพลัง
có tài
มีความสามารถ
cổ tay
ข้อมือ
có thể
สามารถ
cơ thể
ร่างกาย
có thể hay không
หรือไม่
có thể không
อาจจะไม่สามารถ
cơ thể người
ร่างกายมนุษย์
có thể nói
เรียกได้ว่า
có thể thấy
ชัดเจน
có thể thấy ở khắp nơi
พบได้ทั่วไป
có thể thấy rằng
เห็นได้ว่า
có thể tưởng tượng được
จินตนาการได้
có trật tự
เป็นระเบียบ
cơ trưởng
กัปตัน
cờ tướng
หมากรุกจีน
có tương lai rộng mở
มีอนาคตไกล
cố vấn
ที่ปรึกษา
cổ vật
ของโบราณ
cờ vây
โกะ
có vẻ
ดูเหมือน
có việc
มีธุระ
cổ vũ
ให้กำลังใจ
cờ vua
หมากรุกสากล
cỡ vừa
ขนาดกลาง
có xu hướng
มีแนวโน้ม
cổ xưa
โบราณ
cố ý
โดยเจตนา
có...không
หรือไม่
cốc
ถ้วย
cọc
เสา
cốc giữ nhiệt
แก้วเก็บความร้อน
cốc sứ
แก้วมัค
cốc thủy tinh
แก้วน้ำ
coca
โคล่า
Coca-Cola
โคคาโคล่า
còi
แตรรถ
1
2
3
4