YiWords
🌙
หน้าหลัก
/
พจนานุกรมเวียดนาม
/
N
คำเวียดนามที่ขึ้นต้นด้วย N
858 รายการ, หน้า 1 จาก 3 ทุกคำมีความหมาย เสียงอ่าน คำที่มักใช้ร่วมกัน และตัวอย่างประโยค
na ná nhau
คล้ายกัน
nai
กวาง
nam
ชาย
nam
ผู้ชาย
năm
ห้า
nắm
จับ
nằm
นอนลง
nấm
เห็ด
nam bắc
เหนือและใต้
nắm bắt
จับ
Nam Cực
แอนตาร์กติกา
nắm đấm
กำปั้น
năm đó
ปีนั้น
nam giới
ผู้ชาย
nắm giữ
ถือ
nằm giữa
อยู่ระหว่าง
năm hào
ห้าสิบสตางค์
năm học
ปีการศึกษา
năm kia
สองปีก่อน
Năm mới
วันปีใหม่
năm mươi nghìn
ห้าหมื่นด่ง
năm mươi nghìn
ห้าหมื่นด่ง
năm mươi tệ
ห้าสิบหยวน
năm nay
ปีนี้
năm này qua năm khác
ปีแล้วปีเล่า
năm nghìn
ห้าพันด่ง
năm nghìn
ห้าพันด่ง
năm ngoái
ปีที่แล้ว
nam nữ
ชายและหญิง
nằm ở
อยู่ที่
năm sao
ห้าดาว
nằm sấp
นอนคว่ำ
năm sau
ปีหน้า
năm sau nữa
อีกสองปีข้างหน้า
nam sinh
นักเรียนชาย
nắm tay
จับมือ
năm tệ
ห้าหยวน
năm tháng
ปีเดือน
năm trăm nghìn
ห้าแสนด่ง
năm trăm nghìn
ห้าแสนด่ง
năm triệu
ห้าล้าน
nắm vững
เชี่ยวชาญ
nản lòng
ท้อใจ
nạn nhân
เหยื่อ
nâng
ยกขึ้น
nạng
ไม้เท้าเดิน
nặng
หนัก
nâng cao
พัฒนา
năng động
กระฉับกระเฉง
năng khiếu
พรสวรรค์
năng lực
ความสามารถ
năng lực
ความสามารถ
năng lượng
พลังงาน
năng lượng gió
พลังงานลม
năng lượng hạt nhân
พลังงานนิวเคลียร์
năng lượng mặt trời
พลังงานแสงอาทิตย์
năng lượng tích cực
พลังบวก
nặng nề
หนัก
nặng trĩu
หนักอึ้ง
nào
ไหน
não
สมอง
nào đó
บาง
náo nhiệt
คึกคัก
nắp
ฝา
nắp cống
ฝาท่อ
Naruto
นารูโตะ
Naruto Uzumaki
นารูโตะ อุซึมากิ
nát rượu
ติดสุรา
nấu
ทำอาหาร
nấu ăn ngoài trời
ทำอาหารกลางแจ้ง
nấu cơm
ทำอาหาร
này
นี้
nay
โดยนี้
nảy mầm
งอก
nảy sinh
เกิดขึ้น
nè
นี่
né tránh
หลบหลีก
ném
ขว้าง
nệm
ที่นอน
nếm
ชิม
ném bom
ทิ้งระเบิด
ném bóng
ยิงลูก
nem nướng
หมูย่างห่อ
nếm thử
ชิม
nén
อัด
nên
ควร
nến
เทียน
nền tảng
แพลตฟอร์ม
nền tảng cơ bản
ทักษะพื้นฐาน
nền văn minh Ai Cập
อารยธรรมอียิปต์
nền văn minh Hy Lạp
อารยธรรมกรีก
nền văn minh La Mã
อารยธรรมโรมัน
neo đậu
จอดเรือ
nếp nhăn
รอยย่น
nét chữ
ลายมือ
Netflix
เน็ตฟลิกซ์
nếu
ถ้า
nếu không
มิฉะนั้น
nếu không phải
ถ้าไม่ใช่เพราะ
nếu không thì
มิฉะนั้น
nếu như
ถ้า
nếu nói
ถ้าหาก
nêu ra
กล่าวถึง
nêu ra
กล่าวถึง
nêu trên
ดังกล่าวข้างต้น
Newton
นิวตัน
Nga
รัสเซีย
ngã
ล้ม
ngã ba
สามแยก
ngã rẽ
ทางแยก
ngã tư
สี่แยก
ngã xuống
ล้มลง
ngạc nhiên mừng rỡ
ประหลาดใจ
ngài
ท่าน
ngại
ขี้อาย
ngại ngùng
เขินอาย
ngâm
แช่
ngầm
อย่างลับๆ
ngậm
คาบ
ngâm thơ
ขับกลอน
ngàn
พัน
ngăn
ขัดขวาง
ngắn
สั้น
ngăn cản
ขัดขวาง
ngàn cân treo sợi tóc
สถานการณ์วิกฤต
ngăn chặn
ป้องกัน
ngăn để hành lý
ช่องเก็บสัมภาระ
ngắn gọn
กระชับ
ngắn hạn
ระยะสั้น
ngân hàng
ธนาคาร
ngăn kéo
ลิ้นชัก
ngăn nắp
เป็นระเบียบ
ngắn ngủi
สั้น
ngẩn người
เหม่อลอย
ngân sách
งบประมาณ
ngang
แนวนอน
ngẩng đầu
เงยหน้า
ngang dọc
ไขว้กัน
ngành
อุตสาหกรรม
ngành công nghiệp
อุตสาหกรรม
ngành nghề
อาชีพ
ngáo
เหม่อลอย
ngáp
หาว
ngập
น้ำท่วม
ngập úng
น้ำท่วม
ngất
สูงขึ้น
ngắt lời
ขัดจังหวะ
ngắt quãng
เป็นช่วง ๆ
ngạt thở
ขาดอากาศหายใจ
ngất xỉu
เป็นลม
ngầu
เท่
ngẫu nhiên
สุ่ม
ngày
วัน
ngày
วัน
ngay
ทันที
ngay cả
แม้แต่
ngày càng
มากขึ้นเรื่อยๆ
ngày càng gay gắt
รุนแรงขึ้นเรื่อยๆ
Ngày của Cha
วันพ่อแห่งชาติ
Ngày của Mẹ
วันแม่แห่งชาติ
ngày đêm
กลางวันและกลางคืน
ngày đó
วันนั้น
ngày hôm đó
วันนั้น
ngày hôm sau
วันถัดไป
ngày kỷ niệm
วันครบรอบ
ngày làm việc
วันทำงาน
ngay lập tức
ทันที
ngày lễ
วันหยุด
ngày mai
พรุ่งนี้
ngày nay
ปัจจุบัน
ngày nghỉ
วันหยุด
Ngày Phụ nữ
วันสตรีสากล
ngày qua ngày
วันแล้ววันเล่า
ngay sau đó
หลังจากนั้นไม่นาน
ngày sinh
วันเกิด
ngay tại vùng lân cận
ใกล้ที่สุด
ngày tận thế
วันสิ้นโลก
ngày tháng
วันที่
Ngày Thiếu nhi
วันเด็ก
ngây thơ
ไร้เดียงสา
ngày thường
วันธรรมดา
Ngày Valentine
วันวาเลนไทน์
ngày xưa
สมัยก่อน
nghe
ฟัง
nghe giảng
เข้าฟังบรรยาย
nghe hay
ไพเราะ
nghề nghiệp
อาชีพ
nghề nghiệp
อาชีพ
nghe nói
ได้ยินว่า
nghệ sĩ
ศิลปิน
nghe thấy
ได้ยิน
nghe theo
เชื่อฟัง
nghệ thuật
ศิลปะ
nghèo
ยากจน
nghèo khổ
ความยากจน
nghẹt cống
ท่อระบายน้ำอุดตัน
nghêu
หอยลาย
nghĩ
คิด
nghỉ
ลาพักร้อน
nghĩ cho
คำนึงถึง
nghĩ đến
นึกถึง
nghỉ dưỡng
พักผ่อน
nghỉ hè
ปิดเทอมฤดูร้อน
nghỉ hưu
เกษียณอายุ
nghi lễ
พิธีกรรม
nghị lực
ความมุ่งมั่น
nghỉ mát
พักร้อน
nghi ngờ
สงสัย
nghỉ ngơi
พักผ่อน
nghỉ phép
ลาหยุด
nghị quyết
มติ
nghị sĩ
สมาชิกรัฐสภา
nghĩ trước nghĩ sau
คิดไตร่ตรอง
nghi vấn
คำถาม
nghỉ việc
ลาออกจากงาน
nghị viện
รัฐสภา
nghĩa
ความหมาย
nghĩa là
หมายถึง
nghĩa rộng
ความหมายกว้าง
nghĩa trang
สุสาน
nghĩa trang công cộng
สุสานสาธารณะ
nghĩa vụ
หน้าที่
nghĩa xấu
ความหมายในทางลบ
nghịch ngợm
ซุกซน
nghiêm cấm
ห้ามเด็ดขาด
nghiêm chỉnh
เรียบร้อย
nghiêm khắc
เข้มงวด
nghiêm ngặt
เข้มงวด
nghiệm thu
การตรวจรับ
nghiêm trọng
ร้ายแรง
nghiêm túc
จริงจัง
nghiện
การเสพติด
nghiên cứu
วิจัย
nghiên cứu chế tạo
วิจัยและพัฒนา
nghiên cứu học vấn
วิจัยวิชาการ
nghiên cứu khoa học
การวิจัยทางวิทยาศาสตร์
nghiên cứu sinh
นักศึกษาปริญญาโท/เอก
nghiên cứu và phát triển
วิจัยและพัฒนา
nghiền nát
บดขยี้
nghiến răng
กัดฟัน
nghiêng
เอียง
nghiệp dư
สมัครเล่น
nghiệp vụ
ธุรกิจ
nghìn
พัน
nghìn tỷ
หนึ่งล้านล้าน
ngò
ผักชี
ngô
ข้าวโพด
ngộ độc
วางยาพิษ
ngõ hẻm
ตรอก
ngộ nhận
ความเข้าใจผิด
ngoài
ข้างนอก
ngoại binh
นักกีฬาต่างชาติ
ngoài dự đoán
เกินคาด
ngoài dự liệu
เกินคาด
ngoại giao
การทูต
ngoại hình
รูปร่างหน้าตา
ngoại khoa
ศัลยกรรม
ngoại lai
ต่างชาติ
ngoại lệ
ข้อยกเว้น
ngoại ngữ
ภาษาต่างประเทศ
ngoại ô
ชานเมือง
ngoại tệ
เงินตราต่างประเทศ
ngoại thương
การค้าต่างประเทศ
ngoại tỉnh
ต่างจังหวัด
ngoài trời
กลางแจ้ง
ngoại trừ
ยกเว้น
ngoại trừ
ยกเว้น
ngoan
เชื่อฟัง
ngoan ngoãn
เชื่อฟัง
ngoảnh lại
หันกลับไป
ngốc
โง่
ngọc
หยก
ngọc bích
หยก
ngọc bội
จี้หยก
ngọc trai
ไข่มุก
ngói
กระเบื้องหลังคา
ngôi
ที่นั่ง
ngồi
นั่ง
ngồi chờ sung rụng
รอโชคโดยไม่ทำอะไร
ngôi mộ
หลุมศพ
ngôi nhà
บ้าน
ngòi nổ
ชนวนระเบิด
ngồi phía sau
นั่งข้างหลัง
ngôi sao
ดารา
ngôi sao
ดาว
ngôi sao bóng
นักฟุตบอลดาวรุ่ง
ngồi vào chỗ
นั่งลง
ngồi xổm
นั่งยอง
ngồi xuống
นั่งลง
ngon
อร่อย
ngón áp út
นิ้วนาง
ngón cái
นิ้วหัวแม่มือ
ngọn cây
ยอดไม้
ngón chân
นิ้วเท้า
ngón giữa
นิ้วกลาง
ngọn lửa
เปลวไฟ
ngôn luận
ถ้อยแถลง
ngon miệng
อร่อย
ngọn ngành
ที่มาและรายละเอียด
ngôn ngữ
ภาษา
1
2
3