YiWords
🌙
หน้าหลัก
/
ไทย → เวียดนาม
/
ไ
คำ ไทย ที่ขึ้นต้นด้วย ไ ในภาษาเวียดนาม
292 คำ พร้อมวิธีพูดแต่ละคำเป็นเวียดนาม มีเสียงอ่านและตัวอย่างประโยค
ไก่
gà
ไก่งวง
gà tây
ไก่ตัวผู้
gà trống
ไกล
xa
ไกลมาก
rất xa
ไข่
trứng
ไข้
sốt
ไขคดี
phá án
ไขควง
tua vít
ไขมัน
chất béo
ไข่มุก
ngọc trai
ไขว้กัน
ngang dọc
ไข้หวัดใหญ่
cúm
ไควโชว
kwai
ไจโรสโคป
con quay hồi chuyển
ไซต์ก่อสร้าง
công trường
ไดโนเสาร์
khủng long
ได้ประโยชน์
được lợi
ได้ประโยชน์ทั้งสองฝ่าย
hai bên cùng có lợi
ได้ประโยชน์ไปด้วย
được lợi lây
ได้ผล
có hiệu quả
ได้ผล
hiệu nghiệm
ได้ไม่คุ้มเสีย
lợi bất cập hại
ได้ยิน
nghe thấy
ได้ยินว่า
nghe nói
ไดร์เป่าผม
máy sấy tóc
ได้รับ
đạt được
ได้รับ
lấy được
ได้รับ
nhận được
ได้รับการยกเว้น
miễn
ได้รับเกียรติ
giành được
ได้รับความสนใจทั่วโลก
được cả thế giới chú ý
ได้รับผลกระทบอย่างลึกซึ้ง
chịu ảnh hưởng sâu sắc
ได้รับรางวัล
đoạt giải
ได้รับเลือก
được chọn
ได้รับเลือกตั้ง
đắc cử
ได้รับเลือกตั้งอีกครั้ง
tái đắc cử
ได้เสีย
được mất
ไดอารี่
nhật ký
ไต
thận
ไต้ฝุ่น
bão
ไตร่ตรอง
suy ngẫm
ไถ่
chuộc
ไทเก็ก
thái cực
ไทเก็ก
thái cực quyền
ไนกี้
nike
ไนต์คลับ
hộp đêm
ไนลอน
ni lông
ไป
đi
ไปกลับ
khứ hồi
ไปก่อน
đi trước
ไปชนบท
về nông thôn
ไปด้วย
đi cùng
ไปต่างประเทศ
ra nước ngoài
ไปถึง
truyền đến
ไปทาง
hướng
ไปทาง
hướng về
ไปทำงาน
đi làm
ไปทำงานต่างประเทศ
đi công tác
ไปที่
đi tới
ไปพบแพทย์
khám bệnh
ไปมา
qua lại
ไปยัง
đi đến
ไปเยี่ยม
làm khách
ไปเยี่ยมบ้าน
đến nhà
ไปเยี่ยมบ้าน
đi chơi nhà
ไปรษณีย์
bưu chính
ไปรษณีย์
bưu điện
ไปรับ
đón
ไปโรงเรียน
đi học
ไปส่ง
tiễn biệt
ไผ่
cây tre
ไพ่
bộ bài
ไพ่ตาย
át chủ bài
ไพ่นกกระจอก
mạt chược
ไพ่ป๊อก
bài tây
ไพเราะ
du dương
ไพเราะ
êm tai
ไพเราะ
nghe hay
ไฟ
lửa
ไฟเขียว
đèn xanh
ไฟจราจร
đèn giao thông
ไฟฉาย
đèn pin
ไฟฉุกเฉิน
đèn khẩn cấp
ไฟแช็ก
bật lửa
ไฟดับ
mất điện
ไฟแดง
đèn đỏ
ไฟถนน
đèn đường
ไฟท้าย
đèn hậu
ไฟเบอร์
chất xơ
ไฟประดับ
đèn trang trí
ไฟฟ้า
chạy bằng điện
ไฟฟ้า
điện
ไฟฟ้า
điện năng
ไฟร์วอลล์
tường lửa
ไฟล์แนบ
tệp đính kèm
ไฟ (สำหรับทำอาหาร)
lửa (nấu ăn)
ไฟไหม้
hỏa hoạn
ไฟอ่านหนังสือ
đèn đọc sách
ไม่
chẳng
ไม่
không
ไม้
cây
ไม้
gỗ
ไม้กระดก
bập bênh
ไม่กล้ารับ
không dám nhận
ไม้กวาด
chổi
ไม้กายสิทธิ์
đũa phép
ไม่กี่ปีมานี้
những năm gần đây
ไม่เกรงใจ
không kiêng nể
ไม่เกี่ยวข้อง
không duyên
ไม่เกี่ยวข้อง
không liên quan
ไม้ขีดไฟ
diêm
ไม่เข้ากัน
không hợp
ไม่เข้าใจ
không hiểu
ไม้แขวนเสื้อ
móc áo
ไม่ค่อย
không mấy
ไม่ค่อย
không quá
ไม่คาดคิด
không ngờ tới
ไม้คานหาบ
đòn gánh
ไม่คุ้มค่า
không đáng
ไม่เคย
chưa từng
ไม่เคย
từ trước đến nay
ไม่เคย
tuyệt đối không
ไม่เคยมีมาก่อน
chưa từng có
ไม่เคยมีมาก่อน
chưa từng có ai trước đây
ไม่เคยเลย
không bao giờ
ไมเคิล จอร์แดน
Jordan
ไมโครซอฟท์
Microsoft
ไมโครโฟน
micro
ไมโครเวฟ
lò vi sóng
ไม่จำเป็น
không cần
ไม่จำเป็น
không cần thiết
ไม่จำเป็นต้อง
hà tất
ไม่จำเป็นเสมอไป
không nhất thiết
ไม้จิ้มฟัน
tăm
ไม่ช้าก็เร็ว
sớm muộn
ไม่ใช่
không phải
ไม้เซลฟี่
gậy selfie
ไม่ด้อยกว่า
không kém gì
ไม้เด็ด
tuyệt chiêu
ไม่เด่น
không nổi bật
ไม่ได้ตั้งใจ
không cố ý
ไม่ได้รับอนุญาต
không được phép
ไม่ต้องพูดถึง
đừng nói
ไม่ต้องสงสัย
không nghi ngờ
ไม้ตะบอง
gậy gộc
ไม้ตียุงไฟฟ้า
vợt muỗi điện
ไม่เต็มใจ
bất đắc dĩ
ไม่เต็มใจ
không nỡ
ไม่เต็มใจ
miễn cưỡng
ไม่ถึงขนาดนั้น
không đến nỗi
ไม่ถูกต้อง
không đúng
ไม้ถูพื้น
cây lau nhà
ไม่ทัน
không kịp
ไม้เทนนิส
vợt tennis
ไม้เท้า
gậy
ไม้เท้าเซน
gậy thiền
ไม้เท้าเดิน
nạng
ไม่นับ
không tính
ไม่แน่
chưa chắc
ไม่แน่นอน
không cố định
ไม้บรรทัด
thước
ไม้บรรทัด
thước kẻ
ไม้แบดมินตัน
vợt cầu lông
ไม้ประดับ
cỏ hoa
ไม่ประสบความสำเร็จ
không làm nên trò trống gì
ไม่ปะติดปะต่อ
không ăn khớp
ไม้ปัดฝุ่นขนนก
chổi lông
ไม่เป็นประโยชน์ต่อ
không có lợi cho
ไม่เป็นไร
không sao
ไม่เป็นไร
không sao
ไม่เปลี่ยนแปลง
không thay đổi
ไม่แปลกใจ
thảo nào
ไม่พอใจ
bất mãn
ไม้พันสำลี
tăm bông
ไม้พาย
mái chèo
ไม่พูดสักคำ
không nói một lời
ไม่เพียงแต่
không chỉ
ไม่เพียงแต่
không những
ไม่เพียงพอ
không đủ
ไม่แพร่หลาย
ít phổ biến
ไม่มี
không có
ไม่มีข้อมูลแจ้ง
không có gì để nói
ไม่มีใครรู้
không ai biết
ไม่มีเงื่อนไข
vô điều kiện
ไม่มีตัวตน
vô hình
ไม่มีทาง
đừng hòng
ไม่มีทาง
không có cách nào
ไม่มีที่สิ้นสุด
dài dằng dặc
ไม่มีที่สิ้นสุด
vô hạn
ไม่มีที่สิ้นสุด
vô tận
ไม่มีประโยชน์
không ích gì
ไม่มีประสิทธิภาพ
không hiệu quả
ไม่มีเวลาสนใจ
không kịp lo
ไม่มีเหตุผล
vô cớ
ไม่มีอะไร
không có gì
ไม่มีอะไรดีกว่า
không gì hơn
ไม่มีอะไรพิเศษ
không có gì đặc biệt
ไม่มีอะไรเลย
không có gì cả
ไม่ยอม
không chịu
ไม่ยอมรับ
không phục
ไม่ยาก
không khó
ไม่ระมัดระวัง
không cẩn thận
ไม่ร้ายแรง
lành tính
ไม่รู้
không biết
ไม่รู้จบ
không dứt
ไม่รู้จักกัน
không quen biết
ไม่รู้หนังสือ
mù chữ
ไม่รู้อะไรเลย
hoàn toàn không biết
ไม้แร็กเก็ต
vợt bóng
ไมล์
dặm
ไม่ลังเล
không do dự
ไม่ลืมเลือน
nhớ mãi không quên
ไม่เลย
chả
ไม่เลย
hoàn toàn không
ไม่เลือกวิธีการ
bất chấp thủ đoạn
ไม่ว่า
bất kể
ไม่สนใจ
không để ý
ไม่สนใจ
không quan tâm
ไม่สนใจ
không thèm để ý
ไม่สบายใจ
bất an
ไม่สบายใจ
khó chịu
ไม่สะดวก
bất tiện
ไม่สามารถ
không thể
ไม่สำคัญ
không quan trọng
ไม่เสียดาย
không tiếc
ไม่หยุดยั้ง
không ngừng
ไม่เห็นด้วย
không cho là đúng
ไม่เหมาะสม
không thích hợp
ไม่ให้
không cho
ไม่ใหญ่
không lớn
ไม่อาจตำหนิได้
không thể trách được
ไม่อาจรู้ได้
không thể biết được
ไม่อาจเรียกว่า
không thể nói là
ไม่อีกต่อไป
không còn
ไม่อีกแล้ว
không bao giờ nữa
ไร้กังวล
vô tư lự
ไร้ความปรานี
nhẫn tâm
ไร้ความรู้สึก
vô tình
ไร้ความรู้สึก
vô tình vô nghĩa
ไร้ความสามารถ
bất lực
ไร้ความสามารถ
bất tài vô dụng
ไร้เดียงสา
ngây thơ
ไร้เทียมทาน
vô địch
ไร้เทียมทาน
vô song
ไร้ประโยชน์
vô dụng
ไร้ยางอาย
vô liêm sỉ
ไร้สติ
vô thức
ไร้สาย
không dây
ไร้เหตุผล
thật vô lý
ไร้เหตุผล
vô lý
ไล่
đuổi
ไลก้า
Leica
ไล่ตาม
đuổi theo
ไล่ตาม
theo đuổi
ไล่ออก
đuổi học
ไล่ออก
sa thải
ไว้ใจ
tin tưởng
ไวน์
rượu vang
ไวยากรณ์
ngữ pháp
ไวรัส
vi rút
ไว้อาลัย
truy điệu
ไวโอลิน
viôlông
ไส้กรอก
xúc xích
ไส้ขนม
nhân (bánh)
ไส้เดือนดิน
giun đất
ไสไม้
bào
ไสหัวไป
cút
ไห
chum
ไห่ตี่เหลา
haidilao
ไหน
nào
ไหม
hả
ไหม
tơ
ไหม้
cháy
ไหมขัดฟัน
chỉ nha khoa
ไหล
chảy
ไหล่
vai
ไหลเข้า
chảy vào
ไหล่เขา
sườn núi
ไหลไม่หยุด
nối tiếp không ngừng
ไอ
ho
ไอคิว
IQ
ไอดอล
thần tượng
ไอน์สไตน์
Einstein
ไอร้อน
hơi nóng
ไอศกรีม
kem
ไอศกรีมแท่ง
kem que
ไอ้สารเลว
khốn kiếp
ไอเสีย
khí thải
ไอ้หมอนี่
thằng
ไฮโดรเจน
hydro
ไฮเออร์
haier