YiWords
🌙
หน้าหลัก
/
ไทย → เวียดนาม
/
ต
คำ ไทย ที่ขึ้นต้นด้วย ต ในภาษาเวียดนาม
349 คำ, หน้า 1 จาก 2 พร้อมวิธีพูดแต่ละคำเป็นเวียดนาม มีเสียงอ่านและตัวอย่างประโยค
ตก
rơi
ตกใจ
sốc
ตกใจกลัว
hoảng sợ
ตกตะกอน
kết tủa
ตกตะลึง
sững sờ
ตกแต่ง
trang trí
ตกแต่งภายใน
trang trí nội thất
ตกปลา
câu cá
ตกปลา
đánh cá
ตกผลึก
kết tinh
ตกลง
đồng ý
ตกลง
rơi xuống
ตกวิชา
trượt môn
ตกอยู่ใน
rơi vào
ต้นกล้วย
cây chuối
ต้นกล้าข้าว
mạ
ต้นกำเนิด
nguồn gốc
ต้นขา
đùi
ต้นคริสต์มาส
cây thông Noel
ต้นคอ
sau đầu
ต้นฉบับ
bản thảo
ต้นฉบับ
nguyên bản
ต้นไซเปรส
cây bách
ต้นเดือน
đầu tháng
ต้นท้อ
cây đào
ต้นทุน
giá thành
ต้นไทร
cây đa
ต้นน้ำ
thượng nguồn
ต้นแบบ
nguyên mẫu
ต้นป็อปลาร์
cây dương
ต้นปี
đầu năm
ต้นมะพร้าว
cây dừa
ต้นเมเปิ้ล
cây phong
ต้นไม้
cái cây
ต้นไม้
cây cối
ต้นไม้ผล
cây ăn quả
ต้นสน
cây thông
ต้นหลิว
cây liễu
ต้นหอม
hành lá
ต้นอ่อน
mầm
ตนเอง
bản thân
ตนเอง
tự
ต้นโอ๊ก
cây sồi
ต้นฮว๋าย
cây hoè
ตบหน้า
cái tát
ตบหน้า
vả mặt
ตรง
thẳng
ตรง
thẳng tắp
ตรงกลาง
ở giữa
ตรงกัน
trùng nhau
ตรงกันข้ามโดยสิ้นเชิง
hoàn toàn ngược lại
ตรงข้าม
đối diện
ตรงตามความหมาย
đúng nghĩa
ตรงนั้น
bên kia
ตรงนั้น
đằng
ตรงนั้น
kia
ตรงนั้น
ở đó
ตรงไปตรงมา
thẳng thắn
ตรงเวลา
đúng giờ
ตรงเวลา
đúng lúc
ตรรกะ
logic
ตรวจพบ
phát hiện ra
ตรวจเยี่ยม
thị sát
ตรวจวิเคราะห์
xét nghiệm
ตรวจสอบ
kiểm tra
ตรวจสอบ
xác minh
ตรวจสอบอีกครั้ง
kiểm tra lại
ตรวจสุขภาพ
khám sức khỏe
ตรอก
ngõ hẻm
ตรอกเล็ก
hẻm
ตระกูล
gia tộc
ตระหนักขึ้นมา
chợt hiểu ra
ตระหนักรู้
giác ngộ
ตราบใดที่
phàm là
ตราบเท่าที่
chỉ cần
ตราประทับ
con dấu
ตราแผ่นดิน
quốc huy
ตรุษจีน
Tết Nguyên Đán
ตลก
buồn cười
ตลก
hài hước
ตลกขบขัน
hài hước
ตลกคู่
tấu hài
ตลอด
trước sau
ตลอดคืน
thâu đêm
ตลอดชีวิต
cả đời
ตลอดชีวิต
suốt đời
ตลอดทั้งปี
cả năm
ตลอดทาง
suốt đường
ตลอดปี
quanh năm
ตลอดไป
mãi mãi
ตลอดหลายปีที่ผ่านมา
nhiều năm qua
ตลับเมตร
thước cuộn
ตลาด
chợ
ตลาด
thị trường
ตลาดกลางคืน
chợ đêm
ตลาดสด
chợ thực phẩm
ตลาดหุ้น
thị trường chứng khoán
ต่อ
tiếp
ต้อง
phải
ต้องการ
cần
ต้องการ
muốn
ต้องการด่วน
cần gấp
ต่อต้าน
bài xích
ต่อต้าน
chống lại
ต่อต้าน
kháng cự
ต่อต้าน
phản
ต่อต้าน
phản kháng
ต่อแถว
xếp hàng
ตอนจบ
phần kết
ตอนนั้น
lúc đó
ตอนนี้
bây giờ
ตอนนี้
lúc này
ต้อนรับ
tiếp đón
ตอนแรก
lúc đầu
ต่อเนื่อง
liên tiếp
ต่อเนื่อง
liên tục
ต่อเนื่องไม่หยุด
liên tục không ngừng
ตอบ
trả lời
ตอบกลับ
đáp lại
ตอบกลับ
hồi âm
ตอบคำถาม
giải đáp
ตอบแทน
đền đáp
ตอบรับ
hưởng ứng
ต่อม
tuyến
ต่อย
đấm
ต่อรอง
mặc cả
ต่อสู้
chiến đấu
ต่อสู้
đấu
ต่อสู้
đấu tranh
ต่อสู้กัน
đánh nhau
ต่อสู้อย่างลำบาก
phấn đấu gian khổ
ต่อหน้าสาธารณะ
trước công chúng
ต่อหัว
bình quân đầu người
ตะกร้า
rổ
ตะกร้าเก็บของ
giỏ đựng đồ
ตะกั่ว
chì
ตะเกียงน้ำมันก๊าด
đèn dầu
ตะเกียบ
đũa
ตะแกรงปิ้งย่าง
vỉ nướng
ตะแกรงร่อน
rây
ตะโกน
hét
ตะโกน
hò hét
ตะโกน
kêu
ตะโกน
la hét
ตะขอเบ็ด
lưỡi câu
ตะขาบ
con rết
ตะปู
đinh
ตะลอน
bôn ba
ตะวันตก
phía tây
ตะวันตก
phương Tây
ตะวันตก
Tây phương
ตะวันตกเฉียงใต้
tây nam
ตะวันตกเฉียงเหนือ
tây bắc
ตะวันออก
đông
ตะวันออก
phương Đông
ตะวันออกเฉียงใต้
đông nam
ตะวันออกเฉียงเหนือ
Đông Bắc
ตะหลิว
xẻng lật
ตักขึ้น
vớt
ตักเตือน
khuyên răn
ตั๊กแตน
châu chấu
ตั๊กแตนตำข้าว
bọ ngựa
ตั้งกองทัพ
đóng quân
ตั้งครรภ์
mang thai
ตั้งครรภ์
thai nghén
ตั้งแคมป์
cắm trại
ตั้งใจ
chăm chú
ตั้งใจ
định
ตั้งชื่อ
đặt tên
ตั้งตรง
dựng đứng
ตั้งตัวไม่ทัน
trở tay không kịp
ตั้งแต่
từ khi
ตั้งแต่เด็ก
từ nhỏ
ตั้งแต่ต้น
từ đầu
ตั้งแต่ต้นจนจบ
từ đầu đến cuối
ตั้งแต่นั้นมา
từ đó
ตั้งแต่นี้ไป
từ nay về sau
ตั้งถิ่นฐาน
định cư
ตั้งราคา
định giá
ตั้งอยู่
tọa lạc
ตัด
cắt
ตัดกัน
giao nhau
ตัดขาด
cắt đứt
ตัดแต่งกิ่ง
cắt tỉa
ตัดผม
cắt tóc
ตัดเย็บ
cắt may
ตัดริบบิ้นเปิดงาน
cắt băng khánh thành
ตัดสิน
phán định
ตัดสิน
phán đoán
ตัดสิน
phán xét
ตัดสินคดี
xét xử
ตัดสินใจ
quyết định
ตัดสินโทษ
kết án
ตัดออก
cắt bỏ
ตัน
tấn
ตับ
gan
ตั๋ว
vé
ตัวการ
thủ phạm
ตัวเก็บประจุ
tụ điện
ตั๋วเครื่องบิน
vé máy bay
ตัวตลก
chú hề
ตัวแทน
đại diện
ตัวแทน
người đại diện
ตัวนิ่ม
tê tê
ตัวประกอบ
diễn viên quần chúng
ตัวประกอบ
vai phụ
ตัวประกัน
con tin
ตัวแปรที่ไม่รู้ค่า
ẩn số
ตัวผู้ตัวเมีย
đực cái
ตัวย่อ
viết tắt
ตัว (ยาว)
con
ตั๋วรถ
vé xe
ตัวร้าย
phản diện
ตั๋วรายเดือน
vé tháng
ตัวเร่งปฏิกิริยา
chất xúc tác
ตัวละคร
nhân vật
ตัวละครลึกลับ
nhân vật bí ẩn
ตั๋วหนัง
vé xem phim
ตัวหมากรุก
quân cờ
ตัวอย่าง
mẫu
ตัวอย่าง
mẫu vật
ตัวอย่างเช่น
ví dụ
ตัวอย่างเช่น
ví dụ như
ตัวอ่อน
phôi thai
ตัวอักษร
chữ
ตัวอักษร
chữ cái
ตัวอักษรจีนดั้งเดิม
chữ phồn thể
ตัวอักษรผิด
chữ sai chính tả
ตัวเอก
nhân vật chính
ตัวเอง
tự mình
ตัวเอง
tự mình
ตา
mắt
ตา
ông ngoại
ตาก
phơi
ตากแดดตากฝน
dãi nắng dầm mưa
ตากผ้า
phơi đồ
ต่างคนต่างความเห็น
mỗi người một ý
ต่างจังหวัด
ngoại tỉnh
ต่างชาติ
ngoại lai
ต่างชาติ
quốc tịch nước ngoài
ต่างประเทศ
hải ngoại
ต่างประเทศ
nước ngoài
ต่างหู
bông tai
ต่างหูหมุด
khuyên tai
ตาแดง
mắt đỏ
ตาบอด
mù
ตาม
theo
ตามกฎหมาย
theo pháp luật
ตามกระแส
theo phong trào
ตามกระแส
thuận thế
ตามใจ
cưng chiều
ตามใจ
nuông chiều
ตามใจชอบ
tùy ý
ตามใจชอบ
tuỳ ý
ตามทัน
đuổi kịp
ตามทัน
theo kịp
ตามแนว
dọc theo
ตามปกติ
như thường lệ
ตามปกติ
theo lệ
ตามปกติ
thường lệ
ตามไม่ทัน
không theo kịp
ตามยุคสมัย
bắt kịp thời đại
ตามรายงาน
theo tin
ตามเส้นทาง
dọc tuyến
ตามหลักเหตุผล
theo lẽ thường
ตามเหตุผล
theo lý mà nói
ตาแมวประตู
mắt thần cửa
ตาย
chết
ตารางเมตร
mét vuông
ตารางเวลา
thời gian biểu
ตาสว่าง
tỉnh ngộ
ต่ำกว่า
thấp hơn
ต่ำกว่าศูนย์
dưới 0 độ
ตำนาน
huyền thoại
ตำนาน
thần thoại
ตำนาน
truyền thuyết
ตำรวจ
cảnh sát
ตำรวจ
công an
ตำรวจจราจร
cảnh sát giao thông
ตำรวจประชาชน
cảnh sát nhân dân
ตำราลับ
bí kíp
ตำหนิ
chê bai
ตำหนิ
oán trách
ตำหนิ
trách móc
ตำแหน่ง
chức danh
ตำแหน่ง
chức vụ
ตำแหน่ง
danh hiệu
ตำแหน่ง
vị trí
ตำแหน่งงาน
vị trí công tác
ติ๊กต็อก
tiktok
ติง
Đinh
ติด
dính
ติด
ghiền
ติดกระดุม
cài
ติดกัน
kề bên
ติดขัด
vướng mắc
ติดเชื้อ
lây nhiễm
ติดเชื้อ
mắc
ติดต่อ
liên hệ
ติดต่อ
tiếp xúc
1
2