YiWords
🌙
หน้าหลัก
/
ไทย → เวียดนาม
/
พ
คำ ไทย ที่ขึ้นต้นด้วย พ ในภาษาเวียดนาม
276 คำ พร้อมวิธีพูดแต่ละคำเป็นเวียดนาม มีเสียงอ่านและตัวอย่างประโยค
พกติดตัว
mang theo người
พกพา
mang theo
พจนานุกรม
từ điển
พญายม
Diêm Vương
พนักงาน
công nhân viên
พนักงาน
nhân viên
พนักงานขาย
nhân viên bán hàng
พนักงานแคชเชียร์
thu ngân
พนักงานต้อนรับ
lễ tân
พนักงานต้อนรับบนเครื่องบิน
tiếp viên hàng không
พนักงานทำความสะอาด
nhân viên vệ sinh
พนักงานนวด
nhân viên massage
พนักงานส่งของ
người giao hàng
พนักงานเสิร์ฟ
nhân viên phục vụ
พนักงานออฟฟิศ
dân văn phòng
พนักงานออฟฟิศ
nhân viên văn phòng
พบ
gặp
พบ
tìm thấy
พบกัน
gặp gỡ
พบกัน
gặp mặt
พบโดยบังเอิญ
gặp gỡ tình cờ
พบโดยบังเอิญ
không hẹn mà gặp
พบได้ทั่วไป
có thể thấy ở khắp nơi
พบบ่อย
thường gặp
พยักหน้า
gật đầu
พยากรณ์
dự báo
พยางค์
âm tiết
พยาน
nhân chứng
พยาบาล
y tá
พยายาม
cố
พยายาม
cố gắng
พยายาม
nỗ lực
พยายาม
phấn đấu
พยายาม
tranh thủ
พยายามต่อไป
tiếp tục cố gắng
พยายามไม่หยุดยั้ง
tự cường không ngừng
พยายามอย่างเต็มที่
cố gắng hết sức
พยุง
chống đỡ
พยุง
dìu
พยุง
đỡ
พร
phúc
พรม
thảm
พรมวิเศษ
thảm bay
พรรค
đảng
พรรคการเมือง
đảng phái
พรสวรรค์
năng khiếu
พรสวรรค์
nhân tài
พรสวรรค์
tài năng
พรหมลิขิต
duyên phận
พร้อม
sẵn sàng
พร้อมกัน
đồng thời
พระ
nhà sư
พระจันทร์
mặt trăng
พระเจ้า
chúa
พระเจ้า
Thượng Đế
พระพุทธเจ้า
Phật
พระโพธิสัตว์
bồ tát
พระราชวัง
cung điện
พระราชวังหลวง
hoàng cung
พระอาทิตย์ขึ้น
mặt trời lên
พระอาทิตย์ตก
hoàng hôn
พรากไป
tước đoạt
พรางตัว
ngụy trang
พราด้า
prada
พริก
ớt
พรีเซล
bán trước
พรุ่งนี้
ngày mai
พฤติกรรม
hành vi
พฤศจิกายน
tháng Mười Một
พฤษภาคม
tháng năm
พลเมือง
dân thành phố
พลเรือน
dân dụng
พลเรือน
dân thường
พลศึกษา
thể thao
พลัง
khí thế
พลัง
sức
พลัง
sức lực
พลัง
sức mạnh
พลัง
thực lực
พลังงาน
năng lượng
พลังงานนิวเคลียร์
năng lượng hạt nhân
พลังงานลม
năng lượng gió
พลังงานแสงอาทิตย์
năng lượng mặt trời
พลังน้ำ
điện nước
พลังบวก
năng lượng tích cực
พลังฝีมือ
công lực
พลังภายใน
nội lực
พลังวิญญาณ
linh lực
พลังเวทมนตร์
ma lực
พลั่ว
xẻng
พลาด
bỏ lỡ
พลาสติก
nhựa
พลาสติกแรป
màng bọc thực phẩm
พลาสเตอร์ยา
băng cá nhân
พลิก
lật
พลิกกลับ
xoay chuyển
พลูโต
sao Diêm Vương
พวกเขา
họ
พวกคุณ
các bạn
พวกมัน
chúng nó
พวกเรา
chúng
พวกเรา
chúng ta
พวกเรา
chúng tôi
พวกเรา
chúng tôi
พวงมาลัย
vô lăng
พวงหรีด
vòng hoa
พหุนิยม
đa nguyên
พหุภาคี
đa phương
พหูพจน์
các
พ่อ
bố
พ่อ
cha
พ่อกับลูกชาย
cha con
พ่อกับลูกสาว
cha con gái
พ่อครัว
đầu bếp
พ่อค้า
thương nhân
พ่อค้าเร่
người bán rong
พอใจ
hài lòng
พอใจแล้วมีความสุข
biết đủ thì vui
พอใช้
tạm được
พอดี
vừa đủ
พอดี
vừa đúng
พอดีตัว
vừa người
พ่อตา
bố vợ
พ่อบ้าน
quản gia
พ่อแม่
bố mẹ
พ่อแม่
cha mẹ
พ่อแม่สามีภรรยา
bố mẹ chồng
พ่อเลี้ยง
cha dượng
พอเหมาะ
vừa phải
พักผ่อน
nghỉ dưỡng
พักผ่อน
nghỉ ngơi
พักฟื้น
dưỡng bệnh
พักร้อน
nghỉ mát
พักอยู่
lưu lại
พักอาศัย
ở trọ
พังทลาย
sụp đổ
พังพอน
chồn
พังแล้ว
tiêu rồi
พัฒนา
nâng cao
พัฒนา
phát triển
พัฒนาต่อเนื่อง
càng ngày càng hoàn thiện
พัดกระดาษ
quạt xếp
พัดลม
quạt
พัดลมติดผนัง
quạt treo tường
พัดลมเพดาน
quạt trần
พัดลมไฟฟ้า
quạt điện
พัน
ngàn
พัน
nghìn
พัน
quấn
พันกันยุ่งเหยิง
đan xen chằng chịt
พันธบัตร
trái phiếu
พันธมิตร
đồng minh
พันธมิตร
liên minh
พันธุกรรม
di truyền
พันแผล
băng bó
พันรอบ
quấn quanh
พับ
gập lại
พับผ้า
gấp quần áo
พัฟแป้ง
bông phấn
พัสดุ
bưu kiện
พากย์เสียง
lồng tiếng
พาเดินเล่น
dắt đi dạo
พานาโซนิค
Panasonic
พายเรือ
chèo (thuyền)
พายเรือ
chèo thuyền
พายุ
bão tố
พายุทราย
bão cát
พายุทอร์นาโด
lốc xoáy
พิการ
tàn tật
พิง
dựa
พิจารณา
cân nhắc
พิจารณา
xem xét
พิจารณา
xét thấy
พิจารณาตามสถานการณ์
xem xét tình hình
พิจารณาอย่างรอบด้าน
xem xét toàn diện
พิชิต
chinh phục
พิณ
đàn
พิถีพิถัน
cẩn thận từng li từng tí
พิถีพิถัน
tỉ mỉ
พิธี
lễ
พิธีกร
người dẫn chương trình
พิธีกรรม
nghi lễ
พิธีเฉลิมฉลอง
lễ kỷ niệm
พิธีชงชา
trà đạo
พิธีแต่งงาน
lễ cưới
พิธีปิด
lễ bế mạc
พิธีเปิด
lễ khai mạc
พิธีล้างบาป
lễ rửa tội
พิธีไว้อาลัย
lễ truy điệu
พินัยกรรม
di chúc
พิพิธภัณฑ์
bảo tàng
พิพิธภัณฑ์สัตว์น้ำ
thủy cung
พิมพ์
in
พิเศษ
đặc biệt
พิเศษ
phi thường
พิษ
độc
พิษ
độc dược
พิสูจน์
chứng minh
พี่ชาย
anh
พี่ชาย
anh trai
พี่ชาย
huynh
พี่น้อง
ae
พี่น้องผู้ชาย
anh em
พี่น้องผู้หญิง
chị em
พีระมิด
kim tự tháp
พี่เลี้ยงเด็ก
bảo mẫu
พี่สะใภ้
chị dâu
พี่สาว
chị
พี่สาวคนโต
chị cả
พึ่งตนเอง
tự lập
พึ่งตนเอง
tự lực cánh sinh
พึงพอใจในตนเอง
tự mãn
พึ่งพา
dựa vào
พึ่งพา
phụ thuộc
พึ่งพาอาศัยกัน
nương tựa lẫn nhau
พึมพำ
lẩm bẩm
พืช
thực vật
พืชน้ำ
đồng cỏ
พืชผล
cây trồng
พืชผล
hoa màu
พืชหายาก
hoa cỏ kỳ lạ
พื้น
sàn nhà
พื้นฐาน
căn bản
พื้นฐาน
cơ bản
พื้นฐาน
cơ sở
พื้นดิน
mặt đất
พื้นถนน
mặt đường
พื้นที่
diện tích
พื้นที่
không gian
พื้นที่
khu vực
พื้นที่ขนาดใหญ่
diện tích lớn
พื้นที่ขนาดใหญ่
khu vực lớn
พื้นที่น้ำ
vùng nước
พื้นที่ประสบภัย
vùng thiên tai
พื้นที่ร้านค้า
cửa hàng
พื้นบ้าน
dân gian
พื้นผิว
bề mặt
พื้นเมือง
bản địa
พื้นหลัง
bối cảnh
พุ่งเข้าใส่
lao tới
พุ่งเข้าใส่
xông
พุ่งสูง
tăng vọt
พุทรา
táo
พุทราจีน
táo tàu
พุ่มไม้
bụi rậm
พุ่มไม้
cây bụi
พู่กัน
bút lông
พูด
mở miệng
พูด
nói
พูดเกินจริง
phóng đại
พูดคล่อง
nói lưu loát
พูดความจริง
nói thật
พูดคุย
nói chuyện
พูดคุย
trò chuyện
พูดคุยสบายๆ
trò chuyện thoải mái
พูดง่าย
dễ nói
พูดจ้อจี้
nói nhao nhao
พูดชัดเจน
rành rọt
พูดโดยไม่คิด
nói vô ý
พูดตรงๆ
nói thẳng ra
พูดติดอ่าง
nói lắp
พูดถึง
nói đến
พูดถึง
nói về
พูดพร้อมกัน
đồng thanh
พูดมั่ว
nói bậy
พูดมาก
lắm lời
พูดไม่หยุด
nói không ngừng
พูดไม่ออก
không còn gì để nói
พูดยาก
khó nói
พูดแล้วทำ
nói là làm
พูดหลังเหตุการณ์
lời nói vuốt đuôi
พูดหลุดปาก
thốt ra
พูดให้ถูก
nói đúng hơn
พูดอีกอย่าง
nói cách khác
พูดโอ้อวด
nói khoác
พูม่า
puma