"đi chơi" trong tiếng Trung nói thế nào?
"đi chơi" trong tiếng Trung là 出游, đọc là chū yóu.
出游 nghĩa là gì?
出游 (chū yóu) trong tiếng Trung có nghĩa là "đi chơi".
出游 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 出游 ngay trên trang này.
Đặt câu với 出游 như thế nào?
Ví dụ: 今晚我们出游吧。 (Tối nay chúng ta đi chơi nhé.); 她常常在周末出游。 (Cô ấy thường đi chơi vào cuối tuần.).