"xe buýt sân đỗ" trong tiếng Trung nói thế nào?
"xe buýt sân đỗ" trong tiếng Trung là 摆渡车, đọc là bǎi dù chē.
摆渡车 nghĩa là gì?
摆渡车 (bǎi dù chē) trong tiếng Trung có nghĩa là "xe buýt sân đỗ".
摆渡车 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 摆渡车 ngay trên trang này.
Đặt câu với 摆渡车 như thế nào?
Ví dụ: 我们坐摆渡车去飞机。 (Chúng tôi đi xe buýt sân đỗ ra máy bay.); 摆渡车每10分钟一班。 (Xe buýt sân đỗ đến mỗi 10 phút.).