"áp phích" trong tiếng Trung nói thế nào?
"áp phích" trong tiếng Trung là 海报, đọc là hǎi bào.
海报 nghĩa là gì?
海报 (hǎi bào) trong tiếng Trung có nghĩa là "áp phích".
海报 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 海报 ngay trên trang này.
Đặt câu với 海报 như thế nào?
Ví dụ: 海报挂在墙上。 (Áp phích được treo trên tường.); 他们发放新电影的海报。 (Họ phát áp phích quảng cáo phim mới.).