"tận mắt" trong tiếng Trung nói thế nào?
"tận mắt" trong tiếng Trung là 亲眼, đọc là qīn yǎn.
亲眼 nghĩa là gì?
亲眼 (qīn yǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "tận mắt".
亲眼 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 亲眼 ngay trên trang này.
Đặt câu với 亲眼 như thế nào?
Ví dụ: 我亲眼看到了事故。 (Tôi đã tận mắt thấy vụ tai nạn.); 你应该亲眼去看看。 (Bạn nên tận mắt kiểm tra lại.).