"điểm xuyết" trong tiếng Trung nói thế nào?
"điểm xuyết" trong tiếng Trung là 点缀, đọc là diǎn zhuì.
点缀 nghĩa là gì?
点缀 (diǎn zhuì) trong tiếng Trung có nghĩa là "điểm xuyết".
点缀 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 点缀 ngay trên trang này.
Đặt câu với 点缀 như thế nào?
Ví dụ: 花朵为房间增添了点缀。 (Những bông hoa điểm xuyết cho căn phòng.); 她用蕾丝点缀了裙子。 (Cô ấy điểm xuyết chiếc váy bằng ren.).