"máy in" trong tiếng Trung nói thế nào?
"máy in" trong tiếng Trung là 打印机, đọc là dǎ yìn jī.
打印机 nghĩa là gì?
打印机 (dǎ yìn jī) trong tiếng Trung có nghĩa là "máy in".
打印机 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 打印机 ngay trên trang này.
Đặt câu với 打印机 như thế nào?
Ví dụ: 打印机不工作了。 (Máy in không hoạt động.); 我想买一台新打印机。 (Tôi muốn mua một máy in mới.).