"máy đếm tiền" trong tiếng Trung nói thế nào?
"máy đếm tiền" trong tiếng Trung là 点钞机, đọc là diǎn chāo jī.
点钞机 nghĩa là gì?
点钞机 (diǎn chāo jī) trong tiếng Trung có nghĩa là "máy đếm tiền".
点钞机 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 点钞机 ngay trên trang này.
Đặt câu với 点钞机 như thế nào?
Ví dụ: 点钞机对银行很方便。 (Máy đếm tiền rất tiện lợi cho ngân hàng.); 我用点钞机验钞。 (Tôi sử dụng máy đếm tiền để kiểm tra tiền.).