"máy chấm công" trong tiếng Trung nói thế nào?
"máy chấm công" trong tiếng Trung là 考勤机, đọc là kǎo qín jī.
考勤机 nghĩa là gì?
考勤机 (kǎo qín jī) trong tiếng Trung có nghĩa là "máy chấm công".
考勤机 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 考勤机 ngay trên trang này.
Đặt câu với 考勤机 như thế nào?
Ví dụ: 公司新安装了考勤机。 (Công ty mới lắp máy chấm công.); 考勤机坏了。 (Máy chấm công bị hỏng rồi.).