"hàng lậu" trong tiếng Trung nói thế nào?
"hàng lậu" trong tiếng Trung là 盗版, đọc là dào bǎn.
盗版 nghĩa là gì?
盗版 (dào bǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "hàng lậu".
盗版 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 盗版 ngay trên trang này.
Đặt câu với 盗版 như thế nào?
Ví dụ: 警察刚查获一起大宗盗版。 (Cảnh sát vừa phát hiện một vụ hàng lậu lớn.); 购买盗版是违法的。 (Mua hàng lậu là vi phạm pháp luật.).