"ducati" trong tiếng Trung nói thế nào?
"ducati" trong tiếng Trung là 杜卡迪, đọc là dù kǎ dí.
杜卡迪 nghĩa là gì?
杜卡迪 (dù kǎ dí) trong tiếng Trung có nghĩa là "ducati".
杜卡迪 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 杜卡迪 ngay trên trang này.
Đặt câu với 杜卡迪 như thế nào?
Ví dụ: 他梦想拥有一辆杜卡迪。 (Anh ấy mơ ước sở hữu một chiếc Ducati.); 杜卡迪以速度著称。 (Ducati nổi tiếng với tốc độ.).