"chia sẻ" trong tiếng Trung nói thế nào?
"chia sẻ" trong tiếng Trung là 分享, đọc là fēn xiǎng.
分享 nghĩa là gì?
分享 (fēn xiǎng) trong tiếng Trung có nghĩa là "chia sẻ".
分享 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 分享 ngay trên trang này.
Đặt câu với 分享 như thế nào?
Ví dụ: 请你分享这篇文章吧! (Bạn hãy chia sẻ bài này nhé!); 我刚把视频分享到脸书。 (Tôi vừa chia sẻ video lên Facebook.).