YiWordsYiWords

lǎohào

thương hiệu lâu đời

cụm từ tiếng Trung
老字号 thương hiệu lâu đời

Cụm từ thường dùng

zhùmínglǎohào
thương hiệu lâu đời nổi tiếng
传统chuán tǒng老字号lǎo zì hào
thương hiệu lâu đời truyền thống

Câu ví dụ

zhèshìnèidelǎohào
Đây là thương hiệu lâu đời của Hà Nội.
zhègelǎohàohěnyǒuxìn
Thương hiệu lâu đời này rất uy tín.

Mua bán lựa chọn

Câu hỏi thường gặp

"thương hiệu lâu đời" trong tiếng Trung nói thế nào?
"thương hiệu lâu đời" trong tiếng Trung là 老字号, đọc là lǎo zì hào.
老字号 nghĩa là gì?
老字号 (lǎo zì hào) trong tiếng Trung có nghĩa là "thương hiệu lâu đời".
老字号 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 老字号 ngay trên trang này.
Đặt câu với 老字号 như thế nào?
Ví dụ: 这是河内的老字号。 (Đây là thương hiệu lâu đời của Hà Nội.); 这个老字号很有信誉。 (Thương hiệu lâu đời này rất uy tín.).

Muốn nhớ "老字号" lâu? Học bằng hình ảnh, âm thanh và luyện viết.

Bắt đầu miễn phí