"mẫu mới" trong tiếng Trung nói thế nào?
"mẫu mới" trong tiếng Trung là 新款, đọc là xīn kuǎn.
新款 nghĩa là gì?
新款 (xīn kuǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "mẫu mới".
新款 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 新款 ngay trên trang này.
Đặt câu với 新款 như thế nào?
Ví dụ: 这款手机是新款。 (Chiếc điện thoại này là mẫu mới.); 他们刚发布了新款。 (Họ vừa giới thiệu mẫu mới.).