"máy cày" trong tiếng Trung nói thế nào?
"máy cày" trong tiếng Trung là 犁地机, đọc là lí dì jī.
犁地机 nghĩa là gì?
犁地机 (lí dì jī) trong tiếng Trung có nghĩa là "máy cày".
犁地机 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 犁地机 ngay trên trang này.
Đặt câu với 犁地机 như thế nào?
Ví dụ: 犁地机帮助农民更快耕地。 (Máy cày giúp nông dân làm đất nhanh hơn.); 他正在修犁地机。 (Anh ấy đang sửa máy cày.).