"không ngờ tới" trong tiếng Trung nói thế nào?
"không ngờ tới" trong tiếng Trung là 意想不到, đọc là yì xiǎng bú dào.
意想不到 nghĩa là gì?
意想不到 (yì xiǎng bú dào) trong tiếng Trung có nghĩa là "không ngờ tới".
意想不到 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 意想不到 ngay trên trang này.
Đặt câu với 意想不到 như thế nào?
Ví dụ: 这件事真是意想不到。 (Chuyện này thật không ngờ tới.); 他遇到了一个意想不到的困难。 (Anh ấy gặp một khó khăn không ngờ tới.).