"hermes" trong tiếng Trung nói thế nào?
"hermes" trong tiếng Trung là 爱马仕, đọc là ài mǎ shì.
爱马仕 nghĩa là gì?
爱马仕 (ài mǎ shì) trong tiếng Trung có nghĩa là "hermes".
爱马仕 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 爱马仕 ngay trên trang này.
Đặt câu với 爱马仕 như thế nào?
Ví dụ: 爱马仕包非常昂贵。 (Túi hermes rất đắt đỏ.); 她喜欢收藏爱马仕丝巾。 (Cô ấy thích sưu tập khăn hermes.).