"đến kịp" trong tiếng Trung nói thế nào?
"đến kịp" trong tiếng Trung là 赶到, đọc là gǎn dào.
赶到 nghĩa là gì?
赶到 (gǎn dào) trong tiếng Trung có nghĩa là "đến kịp".
赶到 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 赶到 ngay trên trang này.
Đặt câu với 赶到 như thế nào?
Ví dụ: 我及时赶到了会议。 (Tôi đã đến kịp buổi họp.); 你赶到吗? (Bạn có đến kịp không?).