"nghĩa rộng" trong tiếng Trung nói thế nào?
"nghĩa rộng" trong tiếng Trung là 广义, đọc là guǎng yì.
广义 nghĩa là gì?
广义 (guǎng yì) trong tiếng Trung có nghĩa là "nghĩa rộng".
广义 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 广义 ngay trên trang này.
Đặt câu với 广义 như thế nào?
Ví dụ: 这个词有广义。 (Từ này có nghĩa rộng.); 广义理解的话,谁都可以做。 (Hiểu theo nghĩa rộng thì ai cũng có thể làm.).